Vietnamesenghiện
Englishaddictive
adjəˈdɪktɪv
Nghiện là sự lặp lại liên tục của một hành vi bất chấp hậu quả xấu hoặc sự rối loạn thần kinh để dẫn đến những hành vi như vậy.
Ví dụ song ngữ
1.
Thành phần hoạt chất chính của nó là nicotine, một loại thuốc gây nghiện cao.
Its main active ingredient is nicotine, a highly addictive drug.
2.
Trò chơi điện tử rất dễ gây nghiện.
Video games are very addictive.
Ghi chú
Chúng ta cùng phân biệt addictive và addicted nhé: Addictive: cái gì đó chủ động gây nghiện Ví dụ: The problem with video games is that they're addictive. (Vấn đề với trò chơi điện tử là chúng gây nghiện.) Addicted: ai đó bị cái gì đó gây tác động và làm cho bị nghiện Ví dụ: A lot of people nowadays have become addicted to the internet. (Rất nhiều người ngày nay đã trở nên nghiện internet.)
banner-vertical
banner-horizontal