Vietnamesenghỉ ngơinghỉ, nghỉ giải lao
Englishresttake a break, recess
nounrɛst
Nghỉ ngơi là tạm ngừng công việc hoặc một hoạt động nào đó.
Ví dụ song ngữ
1.
Chúng ta có nên dừng chân ở đây và nghỉ ngơi chút không?
Shall we stop here and take a short rest?
2.
Cậu ấy cần nghỉ ngơi sau khi thi cuối kỳ.
He needed to rest after all the final exams.
Ghi chú
Một vài collocation dùng với rest với ý nghĩa “nghỉ ngơi”
- (go) get some rest! bạn nghỉ ngơi đi
- give sth a rest: dừng làm một việc gì (You can give cooking a rest now: Bạn có thể dừng việc nấu ăn tại đây.)
- lay sb to rest: đưa ai về nơi an nghỉ cuối cùng (Today is the day we lay our grandmother to rest – Hôm nay là ngày chúng tôi đưa bà về nơi an nghỉ cuối cùng.)
- there’s no rest for the wicked: ý chỉ việc bận bịu luôn tay
banner-vertical
banner-horizontal