Vietnamesenấu cơm
Englishto cook riceto steam rice
verbtu kʊk raɪs
Nấu cơm là đem gạo nấu với một lượng nước vừa đủ để nấu chín thành cơm.
Ví dụ song ngữ
1.
Không phải chỉ có mình bạn mới nấu cơm nhão, cơm sống hay cơm khét đâu, mọi người cũng đã từng như thế.
If you’ve ever cooked rice and it turned out sticky, undercooked, or stuck to the bottom of the pan, you’re not alone.
2.
Mặc dù chức năng chính là nấu cơm, nhưng nồi cơm cũng rất thích hợp để hấp rau, làm súp, nấu mì ống, v.v.
Though its main function is to cook rice, the cooker is great for steaming vegetables, making soups, cooking pasta, etc.
Ghi chú
Tuy từ cook (động từ) thường được dịch ra là nấu ăn nhưng trong tiếng Anh thì nấu được phân biệt ra làm 2 dạng: nấu nguyên liệu (cook)nấu món ăn hoàn chỉnh (make). Các bạn hãy chú ý những từ đi kèm xem chúng chỉ nguyên liệu hay món ăn hoàn chỉnh để dùng thật chính xác nhé!
  • to cook something (nguyên liệu): to cook rice, to cook meat, to cook chicken, etc.
  • to make something (món ăn hoàn chỉnh): to make salad, to make pizza, to make pho, etc.