Vietnamesenăng động
EnglishdynamicActive, self-motivated
noundaɪˈnæmɪk
Năng động là khả năng hoạt động một cách chủ động và tích cực trong công việc và cuộc sống. Năng động còn thể hiện sự chủ động, tích cực, dám nghĩ dám làm.
Ví dụ song ngữ
1.
Cô ấy trẻ trung, năng động và sẽ là nhân tố bổ sung tuyệt vời cho đội.
She's young and dynamic and will be a great addition to the team.
2.
Họ đang tuyển một giám đốc kinh doanh trẻ, năng động làm việc tại văn phòng ở Luân Đôn.
They were recruiting a young, dynamic business manager for their London office.
Ghi chú
Chúng ta có thể dùng cả 3 từ: Năng động/nổ (dynamic, energetic), hoạt bát (vivacious, brisk) để chỉ sự chủ động, tích cực, dám nghĩ dám làm, nhanh nhẹn và linh hoạt.
banner-vertical
banner-horizontal