Vietnamesenặn mụn
Englishpop pimples
verbpɑp ˈpɪmpəlz
Nặn mụn là tác động đẩy mụn lên, ra khỏi lớp da mặt.
Ví dụ song ngữ
1.
Khi tự nặn mụn, bạn sẽ phải đối mặt với nguy cơ bị nhiễm trùng hoặc để lại sẹo.
When you pop pimples yourself, you also run the risk of getting an infection or a scar.
2.
Chúng ta đã được các bác sĩ da liễu, chuyên gia thẩm mỹ và thậm chí cả các mẹ cảnh báo là không nên nặn mụn.
We've been warned by our dermatologists, estheticians, and even our mothers—do not pop pimples.
Ghi chú
Một từ khá thú vị liên quan đến từ pimple là goose pimples, từ này chính là từ đồng nghĩa của goosebumps (nổi da gà) đấy.
banner-vertical
banner-horizontal