Vietnamesenằm sấpnằm úp
Englishprone
verbprəʊn
Nằm sấp là nằm hướng mặt bụng xuống đất.
Ví dụ song ngữ
1.
Bức ảnh cho thấy một người đàn ông nằm sấp trên vỉa hè, một vũng máu quanh đầu.
The photograph showed a man lying prone on the pavement, a puddle of blood around his head.
2.
Nếu bạn nằm sấp tức là bạn đang nằm sấp cơ thể xuống.
If you are lying prone, you are lying on your front.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng chỉ tư thế nằm trong tiếng Anh nhé!
  • Nằm sấp: prone
  • Nằm ngửa: supine
  • Nằm nghiêng trái: left lateral recumbent
  • Nằm nghiêng phải: right lateral recumbent
Từ liên quan
banner-vertical
banner-horizontal