Vietnamesemứt cam (làm từ thịt cam)
Englishmarmalade
nounˈmɑrməˌleɪd
Mứt cam (làm từ thịt cam) là món mứt lỏng từ thịt cam xay nhuyễn đun đường, nước ngâm hạt cam, vỏ cam thái sợi và mật ong.
Ví dụ song ngữ
1.
Mứt cam có hàm lượng chất béo thấp và do đó ăn kèm mứt cam với bánh mì thì tốt hơn bơ hoặc phô mai.
Marmalades are low in fat content and hence applying marmalade on a bread is a better option than applying butter or cheese.
2.
Một muỗng canh mứt cam chứa 49 calo.
One tablespoon of orange marmalade contains 49 calories.
Ghi chú
Mứt cam là một món ăn ngon, lạ miệng rất được ưa chuộng. Chúng ta cùng tìm hiểu một số loại mứt cam trong tiếng Anh nhé:
  • Mứt cam (làm từ lát cam): candied orange slices
  • Mứt cam (làm từ thịt cam): marmalade
  • Mứt cam (làm từ vỏ cam): candied orange peel