Vietnamesemụn ẩn
Englishhidden acne
nounˈhɪdən ˈækni
Mụn ẩn là khiến da nổi các nốt li ti, không có đầu nhân, không viêm và không gây đau.
Ví dụ song ngữ
1.
Mụn ẩn thường không viêm, nằm sâu trong nang lông, kích thước nhỏ và mọc thành từng cụm.
Hidden acnes are usually non-inflamed, deeply seated in the hair follicle, small in size and grow in clusters.
2.
Không nên bóp và nặn mụn ẩn.
It is suggested to avoid the urge to squeeze and pop hidden acnes.
Ghi chú
Những người gặp các vấn đề về mụn thường sẽ tự ti và kém sôi nổi hơn các bạn khác. Một số loại mụn phổ biến trong tiếng Anh là:
Mụn ẩn: hidden acne
Mụn thịt: milia
Mụn trứng cá: acne vulgaris
banner-vertical
banner-horizontal