Vietnamesemỏi mệtmệt, đừ người, mệt lả người
Englishstrainedtired, weary, fatigue
nounstreɪnd
Mỏi mệt là cảm thấy thân thể hoặc một phần thân thể không muốn hoặc ít muốn cố gắng sau khi làm việc nhiều hoặc quá sức.
Ví dụ song ngữ
1.
Cô ấy trông có vẻ mỏi mệt và có quầng thâm dưới mắt.
She was looking strained and had dark circles beneath her eyes.
2.
Lần cuối tôi gặp chị ta, chị ta trông rất mệt mỏi lo âu.
She looked very strained when I last see her.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ chỉ trạng thái con người trong tiếng Anh nhé:
Mệt mỏi: tired/strained
Kiệt sức: exhausted
Buồn ngủ: sleepy
Bận rộn: busy
Tỉnh táo: conscious
Rảnh rỗi: free
Sẵn sàng: ready
banner-vertical
banner-horizontal