Vietnamesemờlờ mờ, không rõ
Englishdimvague
noundɪm
Mờ là không rõ, không nhìn thấy một cách chi tiết.
Ví dụ song ngữ
1.
Ngọn đèn tỏa ra ánh sáng mờ ảo.
The lamp gave out a dim light.
2.
Trong ánh sáng mờ ảo của những ngọn đèn đường thì rất khó để nhìn thấy rõ.
It was hard to see in the dim glow of the streetlights.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng chỉ cảm giác nhìn nhé:
Hoa mắt: dizzy
Chói mắt: dazzling
Ảo giác: hallucinatory
Mờ: dim
Sáng: bright
banner-vertical
banner-horizontal