Vietnamesemỉm cười
Englishsmile
nounsmaɪl
Mỉm cười là hành động tỏ rõ sự vui vẻ, thích thú bằng việc cử động môi hoặc miệng và có thể phát ra thành tiếng.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh ta mỉm cười lịch sự khi Mary xin lỗi vì những người bạn say xỉn của cô ấy.
He smiled politely as Mary apologized to her drunken friends.
2.
Anh tự mỉm cười một mình khi nghĩ về cô bạn gái mới của mình.
He smiled to himself as he thought about his new girlfriend.
Ghi chú
Một số từ chỉ biểu cảm trên gương mặt, thể hiện sự vui vẻ, phấn khởi có thể kể đến như:
Cười: smile
Hớn hở: radiant
Tươi tỉnh: perky
Vui sướng: ecstatic
banner-vertical
banner-horizontal