Vietnamesemiến xào
Englishstir-fried glass noodles
nounstɜr-fraɪd glæs ˈnudəlz
Miến xào là món ăn từ sợi miến xào cùng rau củ quả (cà rốt, súp lơ, măng, nấm hương,...), thịt (gà, lợn, bò,...), hành khô, hành lá,...
Ví dụ song ngữ
1.
Chỉ với 15 phút chế biến là đã có một miến xào tôm thơm ngon, béo ngậy.
A big bowl of light and tasty stir fried glass noodles with shrimp takes only 15 minutes to make.
2.
Cũng giống như các món xào khác, bạn nên chuẩn bị nước sốt xào, rau và miến trước khi bắt đầu nấu món miến xào.
Like any other stir fry, it is recommended that you should prepare the stir fry sauce, vegetables and the noodles first before you start cooking stir-fried glass noodles.
Ghi chú
Hầu hết các món ăn, đặc biệt là những món đặc trưng theo quốc gia hoặc vùng, miền, sẽ không có tên gọi tiếng Anh chính thức. Tên gọi của các món ăn trong tiếng Anh thường được hình thành bằng cách kết hợp những thực phẩm có trong món ăn đó; nhưng để giúp các bạn dễ nhớ hơn thì DOL sẽ khái quát tên gọi một số món ăn Việt Nam thành công thức.
(Lưu ý: Công thức này không áp dụng với tất cả các món, sẽ có trường hợp ngoại lệ.)
Chúng ta thường dùng công thức: tên loại thức ăn kèm + glass noodles soup hoặc glass noodles soup with + tên loại thức ăn kèm để diễn tả các món miến ở Việt Nam.
Ví dụ: Vietnamese chicken glass noodle soup có nghĩa là miến gà hoặc glass noodles soup with swamp eel có nghĩa là miến lươn.
Trường hợp này có phương pháp nấu (stir-fried) chứ không có thức ăn đi kèm nên tên món ăn sẽ là stir-fried glass noodles có nghĩa là miến xào.