Vietnamesemến mộsự say mê
Englishcrushinfatuation
nounkrʌʃ
Sự mến mộ là cảm giác thầm thương trộm nhớ một ai đó, đặc biệt là khi bạn có cảm tình với họ.
Ví dụ song ngữ
1.
Cô ấy phải đem lòng mến mộ một trong những giáo viên ở trường.
She has a crush on one of her teachers at school.
2.
Nhiều người trong số họ phải lòng anh ấy, mặc dù anh ấy rất khó tiếp cận.
Many of them have a crush on him, though he seems unapproachable.
Ghi chú
Crush, ngoài việc để chỉ người mà bạn thật sự mến mộ đó, còn được dùng để chỉ một đám đông vội vã.
Ví dụ: She is impatient with the crush of holiday shoppers because they made her lose her sight of her crush. (Cô ấy cực kỳ thiếu nhẫn nại với đám người mua sắm vào kỳ nghỉ, vì họ làm cô mất dấu người cô đang mến mộ.)
banner-vertical
banner-horizontal