Vietnamesemắt một mí
Englishmonolid eyes
nounmonolid aɪz
Mắt một mí là mắt chỉ có một mí duy nhất.
Ví dụ song ngữ
1.
Hầu hết người Hàn Quốc đều có mắt một mí.
Most Koreans have monolid eyes.
2.
Không có vấn đề gì về mặt y học mắt một mí.
There's nothing medically wrong with monolid eyes.
Ghi chú
2 từ thường được dùng để miêu tả mí mắt gồm:
Mắt một mí: monolid eyes
Mắt hai mí: double eyelids eyes
banner-vertical
banner-horizontal