Vietnamesemắt bồ câu
Englishdove-eyed
noundʌv-aɪd
Mắt bồ câu dùng để tả đôi mắt to tròn, đẹp và trong sáng như mắt chim bồ câu (của người phụ nữ).
Ví dụ song ngữ
1.
Anh nhìn thấy một người phụ nữ trẻ, với đôi mắt bồ câu đặc biệt, đang nhìn anh với vẻ tò mò.
He saw a young woman, with remarkably dove-eyed features, kindly curiosity upon him.
2.
Có đôi mắt bồ câu có nghĩa là có một đôi mắt dịu dàng mềm mại.
Having dove-eyed means having soft gentle eyes.
Ghi chú
Cùng tìm hiểu một số từ miêu tả mắt nhé:
Mắt trũng: sunken eyes
Mắt long lanh: sparkling eyes
Mắt đỏ ngầu: bloodshot eyes
Mắt bồ câu: dove-eyed
banner-vertical
banner-horizontal