Vietnamesemạnh mẽ lêncố gắng lên!
Englishbe strongkeep it up!
nounbi strɔŋ
Mạnh mẽ lên là một dạng câu khích lệ ai đó cố gắng hơn, vững vàng hơn để vượt qua khó khăn.
Ví dụ song ngữ
1.
Đừng bỏ cuộc và hãy mạnh mẽ lên, bạn sẽ làm được thôi.
Don't give up and be strong, you can do it.
2.
Mạnh mẽ lên và điều này cũng sẽ trôi qua sớm thôi.
Be strong and this too shall pass.
Ghi chú
Một số câu nhỏ trong tiếng Anh bạn có thể dùng để động viên người khác lúc cần nè:
- vui lên nào: cheer up
- mạnh mẽ lên nhé: be strong
- mọi thứ sẽ ổn thôi: everything will be alright
- bạn làm được mà: you can do it
- đừng bỏ cuộc: don’t give up
banner-vertical
banner-horizontal