Vietnamesemai mốihẹn hò bí mật
Englishmatchmakingblind date
nounˈmæʧˌmeɪkɪŋ
Mai mối là làm mai, làm mối trong việc hôn nhân.
Ví dụ song ngữ
1.
Anh không thích những toan tính mai mối của bố mẹ mình.
He did not welcome his parents' attempts at matchmaking.
2.
Có lẽ chúng ta nên mai mối một chút và giới thiệu họ với nhau.
Perhaps we should do a little bit of matchmaking and introduce them.
Ghi chú
Ngoài cụm từ matchmaking được dùng để thể hiện ý mai mối, chúng ta còn có thể dùng các cụm sau trong tiếng Anh nha!
- Would you ever go on a blind date? (Bạn có bao giờ đi hẹn hò bí mật không?)
- I was the one who paired them up. (Tôi là người đã kết đôi cho họ đấy.)
- Have you ever tried being set up for a blind date by a close friend? (Bạn có bao giờ được bạn thân sắp xếp cho một buổi hẹn hò chưa?)
banner-vertical
banner-horizontal