Bài Mẫu Chủ Đề Sports - IELTS Speaking Part 1 - Phần 2

Bài Mẫu Chủ Đề Sports - IELTS Speaking Part 1 - Phần 2 Topic, Question, kèm Sample, Vocabulary và free dowload PDF...

🚀 Danh sách câu hỏi

List các câu hỏi hay gặp trong IELTS Speaking Part 1 Sports.

📝 Sample từng câu

Cùng theo dõi bài mẫu phần Sport IELTS Speaking Part 1 ngay dưới đây.
1.
Insert title here...
Are you a fan of any sports teams, why?
00:00 / 00:00s
Insert paragraph here...
I have to say no, simply because I don't like sports
in the first place
. When I was young and
easily influenced by people
, I used to
support
my local team
out of fear of being ostracised
. Now that I'm an adult with
actual independence
I don't support any team.
2.
Insert title here...
What is the most popular sport in your country?
00:00 / 00:00s
Insert paragraph here...
Well I'm from Vietnam so it's football,
unfortunately
. I know a lot of people like it and it's fine to me but sometimes people can
take it too far
! Like, whenever their team wins they tend to go out on the street and celebrate
like there's no tomorrow
, which is
a weird behaviour
considering that they have done nothing to
contribute
to the victory.
3.
Insert title here...
How do most people in your country keep fit?
00:00 / 00:00s
Insert paragraph here...
I would say going to the gym is
the most common choice
, but it can
cost quite a bit
. That's why some people just decide to
exercise
at home or in the park. Some also play sports to
stay in shape
.
(182 words)

📚 Vocabulary

in the first place
/ɪn ðə fɜːst pleɪs/
(preposition). Ngay từ đầu
vocab
to be influenced by somebody/something
/tuː biː ˈɪnflʊənst baɪ ˈsʌmbədi ɔː ˈsʌmθɪŋ/
(adj). Bị ảnh hưởng bởi ai đó, cái gì đó
vocab
to do something out of fear
/tuː duː ˈsʌmθɪŋ aʊt ɒv fɪə/
(adv). Làm việc gì đó do sợ
vocab
to take something too far
/tuː teɪk ˈsʌmθɪŋ tuː fɑː/
(verb). Mang việc gì đó đi quá xa/ Làm lố
vocab
to do something like there's no tomorrow
/tuː duː ˈsʌmθɪŋ laɪk ðeəz nəʊ təˈmɒrəʊ/
(verb). Làm gì đó như không có ngày mai
vocab
to stay in shape
/tuː steɪ ɪn ʃeɪp/
(verb). GIữ dáng
vocab

✨ Bài tập exercise

Mình cùng làm 2 bài tập sau đây để ôn lại các từ vựng và cấu trúc đã được dùng trong bài Sample Sports IELTS Speaking Part 1 nhé!

Exercise 1:


1 Đáng lẽ từ đầu tôi không nên mua đôi giày chạy bộ đó.
=> I shouldn't have bought that pair of running shoes

.

2 Anh ấy quyết định trở thành một người chơi bóng rổ chuyên nghiệp vì anh ấy bị ảnh hưởng bởi niềm đam mê mà bố anh ấy dành cho môn thể thao này.
=> He decided to become a professional basketball player because he

the passion his dad has for this sport.

3 Tôi mua một đôi giày chạy bộ mới vì sợ rằng đôi cũ của tôi sẽ bị rách khi tôi đang tham gia cuộc thi
=> I bought a new pair of running shoes

my old one would ripped off during the competition.

4 Chúng tôi sẽ nhảy nhót như không có ngày mai (nhảy hết mình)
=> We are going to dance



5 Cô ấy ăn theo một chế độ ăn thuần thực vật với mong muốn là có thể giữ dáng.
=> She committed to a plant-based diet with the hope that she would be able to

.

6 Tôi đã nói chỉ muốn một bữa tối nhỏ nhưng mẹ tôi đã làm hơi quá đà.
=> I said I just wanted a small dinner but my mom

.
was influenced by
stay in shape
out of fear that
in the first place
like there is no tomorrow
took it too far







Exercise 2:

Điền các từ/cụm từ phù hợp vào chỗ trống



Sự độc lập/tính tự lập
=>
01.



Một lối hành xử kì lạ
=> A
02.

behavior

Sự lựa chọn phổ biến nhất
=> The most
03.

choice

Tập thể dục
=> To
04.







Tìm hiểu thêm các kiến thức khác tại:

💡 Lời kết

Sau Sample vừa rồi, DOL mong các bạn không chỉ nắm được cách trả lời cho các câu hỏi trong IELTS Speaking Part 1 Sports, mà còn học được một vài từ vựng cũng như cấu trúc hay để có thể sử dụng sau này khi đi thi IELTS hoặc ngay cả khi giao tiếp ngoài đời nhé! DOL chúc các bạn học tốt smiley18