Từ Vựng IELTS Online Test Cambridge IELTS 16 - Reading Test 4

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Cambridge IELTS 16 - Reading Test 4 được lấy từ cuốn Cambridge IELTS 16. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)

Từ Vựng IELTS Online Test Cambridge IELTS 16 - Reading Test 4

📓 Passage 1: Roman tunnels

millennium
/mɪˈleniəm/
(noun). thiên niên kỷ
vocab
method
/ˈmeθəd/
(noun). Phương pháp
vocab
construction
/kənˈstrʌkʃn/
(noun). việc thi công
vocab
consist
/kənˈsɪst/
(verb). bao gồm
vocab
ensure
/ɪnˈʃʊər/
(verb). Đảm bảo
vocab
route
/ruːt/
(noun). tuyến đường
vocab
vertical
/ˈvɜːtɪkl/
(adj). thẳng đứng, đứng
vocab
regular
/ˈreɡjələr/
(adj). đều đặn, thường xuyên
vocab
interval
/ˈɪntəvəl/
(noun). khoảng (thời gian, không gian)
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
flow
/fləʊ/
(verb). Chảy
vocab
canal
/kəˈnæl/
(noun). kênh, sông đào
vocab
supply
/səˈplaɪ/
(verb). cung cấp
vocab
remove
/rɪˈmuːv/
(verb). loại bỏ
vocab
excavate
/ˈekskəveɪt/
(verb). đào bới, khai quật
vocab
ventilation
/ˌventɪˈleɪʃn/
(noun). sự thông hơi, sự thông gió
vocab
equip
/ɪˈkwɪp/
(verb). trang bị
vocab
cover
/ˈkʌvər/
(verb). bao phủ, che đậy
vocab
lid
/lɪd/
(noun). nắp, vung
vocab
attach
/əˈtætʃ/
(verb). đính kèm, gắn với
vocab
excavation
/ˌekskəˈveɪʃn/
(noun). sự khai quật
vocab
replace
/rɪˈpleɪs/
(verb). thay thế
vocab
alternative
/ɔːlˈtɜːnətɪv/
(noun). lựa chọn khác
vocab
carry out
/ˈkæri aʊt/
(verb). tiến hành
vocab
straightforward
/ˌstreɪtˈfɔːwəd/
(adj). minh bạch
vocab
employ
/ɪmˈplɔɪ/
(verb). thuê mướn; sử dụng
vocab
construct
/kənˈstrʌkt/
(verb). xây dựng
vocab
require
/rɪˈkwaɪər/
(verb). cần, yêu cầu
vocab
advanced
/ədˈvɑːnst/
(adj). hiện đại, nâng cao
vocab
geometry
/dʒiˈɒmətri/
(noun). hình học
vocab
adjustment
/əˈdʒʌstmənt/
(noun). sự điều chỉnh, sự chỉnh lý
vocab
direction
/dəˈrekʃn/
(noun). Phương hướng, chiều, phía, ngả
vocab
encounter
/ɪnˈkaʊntər/
(verb). chạm trán, gặp gỡ
vocab
geological
/ˌdʒiːəˈlɒdʒɪkl/
(noun). thuộc địa chất
vocab
deviation
/ˌdiːviˈeɪʃn/
(noun). sự lệch, sự chệch hướng
vocab
constantly
/ˈkɒnstəntli/
(adv). một cách liên tục
vocab
penetrate
/ˈpenətreɪt/
(verb). thâm nhập, lọt vào
vocab
necessary
/ˈnesəsəri/
(adj). cần thiết
vocab
inscription
/ɪnˈskrɪpʃn/
(noun). câu viết, câu khắc, câu ghi (trên bia...)
vocab
aqueduct
/ˈækwɪdʌkt/
(noun). cầu dẫn nước
vocab
describe
/dɪˈskraɪb/
(verb). miêu tả
vocab
corridor
/ˈkɒrədɔː/
(noun). đường hành lang
vocab
initial
/ɪˈnɪʃl/
(adj). ban đầu
vocab
occur
/əˈkɜːr/
(verb). xảy ra
vocab
ancient
/ˈeɪnʃənt/
(adj). cổ đại
vocab
mineral
/ˈmɪnərəl/
(noun). khoáng vật
vocab
mine
/maɪn/
(noun). Hầm mỏ
vocab
extract
/ɪkˈstrækt/
(verb). chiết xuất
vocab
trace
/treɪs/
(noun). dấu vết, vết tích, dấu hiệu
vocab
sole
/səʊl/
(adj). duy nhất
vocab
purpose
/ˈpɜːpəs/
(noun). mục đích
vocab
extraction
/ɪkˈstrækʃn/
(noun). sự chiết, sự tách
vocab
determine
/dɪˈtɜːmɪn/
(verb). Quyết định
vocab
patron
/ˈpeɪtrən/
(noun). Người bảo trợ; khách hàng
vocab
carve
/kɑːv/
(verb). khắc, tạc, chạm, đục
vocab
architect
/ˈɑːkɪtekt/
(noun). Kiến trúc sư
vocab
order
/ˈɔːdər/
(verb). yêu cầu, đặt
vocab
harbor
/ˈhɑːbər/
(noun). bến cảng
vocab
divert
/daɪˈvɜːt/
(verb). làm chệch hướng
vocab
threaten
/ˈθretn/
(verb). đe dọa
vocab
entrance
/ˈentrəns/
(noun). Lối vào
vocab
visible
/ˈvɪzəbl/
(adj). có thể thấy được, trong tầm mắt
vocab
indicate
/ˈɪndɪkeɪt/
(verb). chỉ ra, hiển thị
vocab
control
/kənˈtrəʊl/
(verb). điều khiển
vocab
adopt
/əˈdɒpt/
(verb). Thông qua, lựa chọn
vocab
technique
/tekˈniːk/
(noun). Kĩ thuật
vocab
civilization
/ˌsɪvəlaɪˈzeɪʃn/
(noun). Nền văn minh
vocab
territory
/ˈterətri/
(noun). lãnh thổ
vocab
reliable
/rɪˈlaɪəbl/
(adj). đáng tin cậy
vocab
supply
/səˈplaɪ/
(noun). nguồn cung cấp
vocab
settlement
/ˈsetlmənt/
(noun). khu định cư
vocab
remarkably
/rɪˈmɑːkəbli/
(adv). đáng chú ý
vocab
pass on to
/pɑːs ɒn tə/
(verb). truyền lại
vocab
agriculture
/ˈæɡrɪkʌltʃər/
(noun). Ngành nông nghiệp
vocab
dig
/dɪɡ/
(verb). Đào bới
vocab
measure
/ˈmeʒər/
(verb). Đo lường
vocab
slope
/sləʊp/
(noun). dốc, đường dốc
vocab
drain
/dreɪn/
(verb). rút cạn
vocab
approximately
/əˈprɒksɪmətli/
(adv). xấp xỉ
vocab
obstacle
/ˈɒbstəkl/
(noun). Vật cản, chướng ngại vật
vocab
locate
/ləʊˈkeɪt/
(verb). Xác định vị trí, định vị
vocab
pursue
/pəˈsjuː/
(verb). Theo đuổi
vocab
influence
/ˈɪnfluəns/
(verb). ảnh hưởng
vocab
employ
/ɪmˈplɔɪ/
(verb). sử dụng
vocab
suddenly
/ˈsʌdənli/
(adv). đột ngột
vocab
crack
/kræk/
(verb). làm nứt, làm rạn, làm vỡ
vocab
progress
/ˈprəʊɡres/
(noun). tiến triển
vocab
uncommon
/ʌnˈkɒmən/
(adj). không phổ biến
vocab
decade
/ˈdekeɪd/
(noun). thập kỷ
vocab
rate
/reɪt/
(noun). Tốc độ
vocab
advance
/ədˈvɑːns/
(noun). sự tiến bộ, bước tiến
vocab
contrast
/kənˈtrɑːst/
(noun). Sự tương phản
vocab
calculate
/ˈkælkjuleɪt/
(verb). Tính, tính toán
vocab
tunnel
/ˈtʌnl/
(noun). đường hầm
vocab
shaft
/ʃɑːft/
(noun). đường thông, ống thông
vocab

📓 Passage 2: Changes in reading habits

hidden
/ˈhɪdn/
(adj). ẩn, khuất
vocab
youngster
/ˈjʌŋstər/
(noun). thanh niên
vocab
encourage
/ɪnˈkʌrɪdʒ/
(verb). khuyến khích
vocab
pacifier
/ˈpæsɪfaɪər/
(noun). núm vú giả (cho trẻ em)
vocab
toddler
/ˈtɒdlər/
(noun). Đứa bé chỉ mới biết đi
vocab
hunch
/hʌntʃ/
(verb). khom, gập cong, uốn cong người
vocab
passenger
/ˈpæsɪndʒər/
(noun). Hành khách (đi tàu xe...)
vocab
unbeknown to somebody
/ˌʌnbɪˈnəʊn/
(adj). không được biết đến
vocab
invisible
/ɪnˈvɪzəbl/
(adj). Vô hình
vocab
transformation
/ˌtrænsfəˈmeɪʃn/
(noun). sự biến đổi
vocab
underlie
/ˌʌndərˈlaɪ/
(verb). làm cơ sở, làm nền tảng của
vocab
subtly
/ˈsʌtəli/
(adv). một cách tinh vi, không dễ phát hiện, không dễ mô tả
vocab
rapidly
/ˈræpɪdli/
(adv). 1 cách nhanh chóng
vocab
implication
/ˌɪmplɪˈkeɪʃn/
(noun). sự liên can, hậu quả
vocab
expert
/ˈekspɜːt/
(noun). Chuyên gia
vocab
innovation
/ˌɪnəˈveɪʃn/
(noun). Đổi mới, cải tiến
vocab
occur
/əˈkɜːr/
(verb). xảy ra
vocab
involved
/ɪnˈvɒlvd/
(adj). tham gia vào
vocab
scholar
/ˈskɒlər/
(noun). học giả
vocab
err
/ɜːr/
(verb). lầm lỗi, sai lầm
vocab
society
/səˈsaɪəti/
(noun). xã hội
vocab
ignore
/ɪɡˈnɔːr/
(verb). Bỏ qua; làm lơ
vocab
disrupt
/dɪsˈrʌpt/
(verb). làm gián đoạn
vocab
diminish
/dɪˈmɪnɪʃ/
(verb). giảm
vocab
confront
/kənˈfrʌnt/
(verb). làm cho đối diện với, làm cho đối mặt với
vocab
inborn
/ˌɪnˈbɔːn/
(adj). bẩm sinh
vocab
medium
/ˈmiːdiəm/
(noun). phương tiện
vocab
unexpected
/ˌʌnɪkˈspektɪd/
(adj). không ngờ, thình lình
vocab
demand
/dɪˈmɑːnd/
(noun). sự đòi hỏi, sự yêu cầu
vocab
adjust
/əˈdʒʌst/
(verb). điều chỉnh
vocab
require
/rɪˈkwaɪər/
(verb). cần, yêu cầu
vocab
research
/rɪˈsɜːtʃ/
(noun). nghiên cứu
vocab
genetic
/dʒəˈnetɪk/
(adj). thuộc về gen, di truyền
vocab
blueprint
/ˈbluːprɪnt/
(noun). bản thiết kế, kế hoạch chi tiết
vocab
adapt
/əˈdæpt/
(verb). điều chỉnh, thích nghi
vocab
characteristic
/ˌkærəktəˈrɪstɪk/
(noun). Bản chất; Đặc trưng
vocab
attitude
/ˈætɪtjuːd/
(noun). Thái độ
vocab
influence
/ˈɪnfluəns/
(verb). ảnh hưởng
vocab
select
/sɪˈlekt/
(verb). chọn lọc
vocab
match
/mætʃ/
(verb). xứng, hợp
vocab
researcher
/rɪˈsɜːtʃər/
(noun). Nhà nghiên cứu
vocab
psychology
/saɪˈkɒlədʒi/
(noun). tâm lý học
vocab
describe
/dɪˈskraɪb/
(verb). miêu tả
vocab
avoid
/əˈvɔɪd/
(verb). tránh
vocab
patience
/ˈpeɪʃns/
(noun). Tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại
vocab
dense
/dens/
(adj). Dày đặc
vocab
study
/ˈstʌdi/
(verb). Nghiên cứu
vocab
multiple
/ˈmʌltɪpl/
(adj). nhiều
vocab
variety
/vəˈraɪəti/
(noun). Sự đa dạng
vocab
trouble
/ˈtrʌbl/
(verb). làm cho lo lắng, làm phiền muộn
vocab
comprehension
/ˌkɒmprɪˈhenʃn/
(noun). sự hiểu, sự nhận thức
vocab
technique
/tekˈniːk/
(noun). Kĩ thuật
vocab
thorough
/ˈθɜːrəʊ/
(adj). kỹ lưỡng
vocab
plot
/plɒt/
(noun). Sườn, cốt truyện
vocab
universal
/ˌjuːnɪˈvɜːsl/
(adj). Phổ cập khắp nơi
vocab
appeal
/əˈpiːl/
(noun). sức lôi cuốn, sức quyến rũ
vocab
finding
/ˈfaɪndɪŋ/
(noun). Sự tìm ra, sự khám phá, điều tìm thấy
vocab
pattern
/ˈpætn/
(noun). Khuôn mẫu
vocab
response
/rɪˈspɒns/
(noun). câu trả lời, phản hồi
vocab
recall
/rɪˈkɔːl/
(verb). nhớ lại
vocab
indicate
/ˈɪndɪkeɪt/
(verb). chỉ ra, hiển thị
vocab
superior
/suːˈpɪəriər/
(adj). cao hơn, trội hơn
vocab
particularly
/pəˈtɪkjələli/
(adv). một cách cụ thể
vocab
sequence
/ˈsiːkwəns/
(noun). Trình tự
vocab
reconstruct
/riːkənˈstrʌkt/
(verb). Tái kiến thiết
vocab
chronological
/ˌkrɒnəˈlɒdʒɪkl/
(adj). theo thứ tự niên đại; theo thứ tự thời gian
vocab
order
/ˈɔːdər/
(noun). thứ tự; trật tự
vocab
tend
/tend/
(verb). có xu hướng
vocab
isolated
/ˈaɪsəleɪtɪd/
(adj). Cô lập, tách biệt
vocab
conduct
/kənˈdʌkt/
(verb). tiến hành
vocab
involve
/ɪnˈvɒlv/
(verb). liên quan, bao hàm
vocab
browse
/braʊz/
(verb). đọc lướt qua, xem lướt qua
vocab
approach
/əˈprəʊtʃ/
(noun). cách tiếp cận, phương pháp
vocab
superficial
/ˌsuːpəˈfɪʃl/
(adj). thuộc bề mặt, nông cạn
vocab
content
/ˈkɒntent/
(noun). nội dung
vocab
material
/məˈtɪəriəl/
(noun). Chất liệu
vocab
rest
/rest/
(noun). phần còn lại
vocab
allocate
/ˈæləkeɪt/
(verb). phân phát
vocab
process
/ˈprəʊses/
(noun). quá trình
vocab
grasp
/ɡrɑːsp/
(verb). nắm được, hiểu thấu
vocab
complexity
/kəmˈpleksəti/
(noun). Độ tinh xảo, phức tạp
vocab
perceive
/pəˈsiːv/
(verb). nhận thức
vocab
affect
/əˈfekt/
(verb). ảnh hưởng
vocab
various
/ˈveəriəs/
(adj). khác nhau, đa dạng
vocab
purpose
/ˈpɜːpəs/
(noun). mục đích
vocab
complex
/ˈkɒmpleks/
(adj). Phức tạp
vocab
neuroscience
/ˈnjʊərəʊsaɪəns/
(noun). khoa học thần kinh
vocab
alter
/ˈɔːltər/
(verb). thay đổi, làm thay đổi
vocab
widespread
/ˈwaɪdspred/
(adj). phổ biến rộng rãi
vocab
digital
/ˈdɪdʒɪtl/
(adj). kĩ thuật số
vocab
era
/ˈɪərə/
(noun). Thời đại; Kỷ nguyên
vocab
rectify
/ˈrektɪfaɪ/
(verb). sửa, sửa cho thẳng
vocab
present
/prɪˈzent/
(verb). đưa ra, bày ra
vocab
possess
/pəˈzes/
(verb). Sở hữu
vocab
identify
/aɪˈdentɪfaɪ/
(verb). Xác định, nhận dạng
vocab
redress
/rɪˈdres/
(verb). sửa lại, uốn nắn
vocab
entrench
/ɪnˈtrentʃ/
(verb). bén rễ sâu
vocab
extraordinary
/ɪkˈstrɔːrdəneri/
(adj). phi thường
vocab
capacity
/kəˈpæsəti/
(noun). khả năng
vocab
caution
/ˈkɔːʃn/
(noun). sự thận trọng, sự cẩn thận
vocab
acquisition
/ˌækwɪˈzɪʃn/
(noun). cái nhận được, cái giành được
vocab
literacy
/ˈlɪtərəsi/
(noun). trình độ học vấn
vocab
necessitate
/nəˈsesɪteɪt/
(verb). đòi hỏi
vocab
species
/ˈspiːʃiːz/
(noun). giống loài
vocab
evolve
/ɪˈvɒlv/
(verb). Tiến hoá
vocab
mechanism
/ˈmekənɪzəm/
(noun). Cơ chế hoạt động
vocab
decode
/diːˈkəʊd/
(verb). giải mã, hiểu
vocab
herd
/hɜːd/
(noun). bầy đàn
vocab
elaborate
/ɪˈlæbəreɪt/
(verb). làm công phu, trau chuốt
vocab
research
/rɪˈsɜːtʃ/
(noun). nghiên cứu
vocab
depict
/dɪˈpɪkt/
(verb). Diễn tả
vocab
enable
/ɪˈneɪbl/
(verb). Cho phép
vocab
intellectual
/ˌɪntəˈlektʃuəl/
(adj). Về mặt trí tuệ
vocab
affective
/əˈfektɪv/
(adj). xúc động, dễ gây xúc động
vocab
internalize
/ɪnˈtɜːnəlaɪz/
(verb). tiếp thu (phong tục, văn hoá...
vocab
inference
/ˈɪnfərəns/
(noun). sự suy ra, sự luận ra
vocab
perspective
/pəˈspektɪv/
(noun). Góc nhìn
vocab
empathy
/ˈempəθi/
(noun). sự đồng cảm
vocab
critical
/ˈkrɪtɪkl/
(adj). mang tính nhận xét, đánh giá
vocab
analysis
/əˈnæləsɪs/
(noun). phân tích
vocab
insight
/ˈɪnsaɪt/
(noun). cái nhìn sâu sắc
vocab
essential
/ɪˈsenʃl/
(adj). thiết yếu
vocab
threat
/θret/
(noun). Mối đe dọa
vocab
dominant
/ˈdɒmɪnənt/
(adj). chiếm ưu thế
vocab
current
/ˈkʌrənt/
(adj). hiện tại
vocab
concerned
/kənˈsɜːnd/
(adj). bận tâm, lo lắng
vocab
cognitive
/ˈkɒɡnətɪv/
(adj). Liên quan đến nhận thức
vocab
potential
/pəˈtenʃl/
(adj). Tiềm năng
vocab
sufficient
/səˈfɪʃnt/
(adj). Đủ
vocab
comprehend
/ˌkɑːmprɪˈhend/
(verb). hiểu
vocab
demanding
/dɪˈmændɪŋ/
(adj). mang tính đòi hỏi cao; thu hút sự chú ý
vocab
colleague
/ˈkɒliːɡ/
(noun). Đồng nghiệp
vocab
possibility
/ˌpɒsəˈbɪləti/
(noun). khả năng, sự có thể
vocab
unintended
/ˌʌnɪnˈtendɪd/
(adj). Không được định hướng trước, không do dự tính trước
vocab
straightforward
/ˌstreɪtˈfɔːwəd/
(adj). minh bạch
vocab
subtle
/ˈsʌtl/
(adj). tinh vi, không dễ phát hiện
vocab
atrophy
/ˈætrəfi/
(noun). sự hao mòn, sự teo
vocab
equally
/ˈiːkwəli/
(adv). bằng nhau
vocab
navigate
/ˈnævɪɡeɪt/
(verb). vận hành, điều khiển
vocab
constant
/ˈkɒnstənt/
(adj). liên tục
vocab
bombardment
/bɒmˈbɑːdmənt/
(noun). sự tấn công tới tấp; sự dồn dập
vocab
incentivize
/ɪnˈsentɪvaɪz/
(verb). khuyến khích, khích lệ
vocab
retreat
/rɪˈtriːt/
(noun). sự rút lui
vocab
receive
/rɪˈsiːv/
(verb). nhận được
vocab
susceptible
/səˈseptəbl/
(adj). dễ bị ảnh hưởng; dễ bị tổn thương
vocab
irrational
/ɪˈræʃənl/
(adj). Không hợp lý, phi lý
vocab
principle
/ˈprɪnsəpl/
(noun). Nguyên tắc
vocab
imply
/ɪmˈplaɪ/
(verb). ám chỉ
vocab

📓 Passage 3: Attitudes towards Artificial Intelligence

encourage
/ɪnˈkʌrɪdʒ/
(verb). khuyến khích
vocab
openness
/ˈəʊpənnəs/
(noun). sự cởi mở, sự chân thật
vocab
function
/ˈfʌŋkʃn/
(verb). vận hành
vocab
superiority
/suːˌpɪəriˈɒrəti/
(noun). sự trội hơn
vocab
projection
/prəˈdʒekʃn/
(noun). sự dự báo, sự dự đoán
vocab
predict
/prɪˈdɪkt/
(verb). Dự đoán
vocab
crime
/kraɪm/
(noun). tội phạm
vocab
patient
/ˈpeɪʃnt/
(noun). Bệnh nhân
vocab
heart attack
/ˈhɑːt ətæk/
(noun). cơn đau tim
vocab
stroke
/strəʊk/
(noun). đột quỵ
vocab
researcher
/rɪˈsɜːtʃər/
(noun). Nhà nghiên cứu
vocab
unexpected
/ˌʌnɪkˈspektɪd/
(adj). không ngờ, thình lình
vocab
consequence
/ˈkɒnsɪkwəns/
(noun). Hậu quả
vocab
expert
/ˈekspɜːt/
(noun). Chuyên gia
vocab
rely
/rɪˈlaɪ/
(verb). dựa trên, dựa vào
vocab
require
/rɪˈkwaɪər/
(verb). cần, yêu cầu
vocab
forecast
/ˈfɔːkɑːst/
(verb). dự báo, dự đoán
vocab
advance
/ədˈvɑːns/
(noun). sự tiến bộ, bước tiến
vocab
lack
/læk/
(verb). thiếu
vocab
prediction
/prɪˈdɪkʃn/
(noun). Dự đoán
vocab
trust
/trʌst/
(verb). trông cậy, tin tưởng
vocab
reluctant
/rɪˈlʌktənt/
(adj). không nguyện ý, miễn cưỡng
vocab
widespread
/ˈwaɪdspred/
(adj). phổ biến rộng rãi
vocab
distrust
/dɪsˈtrʌst/
(noun). sự không tin cậy, sự nghi ngờ, sự ngờ vực
vocab
innovation
/ˌɪnəˈveɪʃn/
(noun). Đổi mới, cải tiến
vocab
giant
/ˈdʒaɪənt/
(noun). người khổng lồ
vocab
attempt
/əˈtempt/
(noun). lần thử, nỗ lực
vocab
deliver
/dɪˈlɪvər/
(verb). cung cấp
vocab
recommendation
/ˌrekəmenˈdeɪʃn/
(noun). Gợi ý
vocab
treatment
/ˈtriːtmənt/
(noun). Việc chữa trị
vocab
account for
/əˈkaʊnt fɔːr/
(verb). đóng vai trò, chiếm
vocab
guidance
/ˈɡaɪdns/
(noun). Sự hướng dẫn
vocab
coincide
/ˌkəʊɪnˈsaɪd/
(verb). Xảy ra đồng thời; trùng với
vocab
physician
/fəˈzɪʃən/
(noun). Thầy thuốc
vocab
generate
/ˈdʒenəreɪt/
(verb). tạo ra, phát ra
vocab
contradict
/ˌkɒntrəˈdɪkt/
(verb). đối nghịch
vocab
conclude
/kənˈkluːd/
(verb). Kết luận
vocab
competent
/ˈkɒmpɪtənt/
(adj). đủ khả năng
vocab
plausible
/ˈplɔːzəbl/
(adj). hợp lý, đáng tin cậy
vocab
complex
/ˈkɒmpleks/
(adj). Phức tạp
vocab
suspicion
/səˈspɪʃn/
(noun). sự nghi ngờ
vocab
disbelief
/ˌdɪsbɪˈliːf/
(noun). sự hoài nghi
vocab
ignore
/ɪɡˈnɔːr/
(verb). Bỏ qua; làm lơ
vocab
seemingly
/ˈsiːmɪŋli/
(adv). có vẻ
vocab
outlandish
/aʊtˈlændɪʃ/
(adj). kỳ lạ
vocab
expertise
/ˌekspɜːˈtiːz/
(noun). Chuyên môn
vocab
explain
/ɪkˈspleɪn/
(verb). giải thích
vocab
interact
/ˌɪntərˈækt/
(verb). tương tác
vocab
algorithm
/ˈælɡərɪðəm/
(noun). thuật toán
vocab
lack
/læk/
(noun). sự thiếu
vocab
reluctance
/rɪˈlʌktəns/
(noun). Sự chần chừ, do dự
vocab
base on
/beɪs ɒn/
(verb). dựa vào
vocab
reliability
/rɪˌlaɪəˈbɪləti/
(noun). tính đáng tin cậy
vocab
psychological
/ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkl/
(adj). Thuộc về mặt tâm lý học
vocab
foolproof
/ˈfuːlpruːf/
(adj). hết sức dễ dùng, hết sức rõ ràng
vocab
faith
/feɪθ/
(noun). niềm tin
vocab
judgement
/ˈdʒʌdʒmənt/
(noun). sự phán xét, sự đánh giá
vocab
accept
/əkˈsept/
(verb). chấp nhận
vocab
offer
/ˈɒfər/
(verb). Cung cấp
vocab
trust
/trʌst/
(noun). sự tin tưởng
vocab
process
/ˈprəʊses/
(noun). quá trình
vocab
control
/kənˈtrəʊl/
(noun). sự điều khiển, quyền hành
vocab
fairly
/ˈfeəli/
(adv). vừa phải
vocab
unfamiliar
/ˌʌnfəˈmɪliər/
(adj). không quen thuộc
vocab
technically
/ˈteknɪkli/
(adv). một cách cơ bản, chính xác
vocab
comprehend
/ˌkɑːmprɪˈhend/
(verb). hiểu
vocab
anxiety
/æŋˈzaɪəti/
(noun). Sự lo âu
vocab
acutely
/əˈkjuːtli/
(adv). sâu sắc
vocab
aware
/əˈweər/
(adj). Có nhận thức
vocab
embarrass
/ɪmˈbærəs/
(verb). làm xấu hổ
vocab
receive
/rɪˈsiːv/
(verb). nhận được
vocab
disproportionate
/ˌdɪsprəˈpɔːʃənət/
(adj). không tỷ lệ, không cân đối
vocab
emphasise
/ˈemfəsaɪz/
(verb). Nhấn mạnh
vocab
divergence
/daɪˈvɜːdʒəns/
(noun). sự khác nhau, sự bất đồng
vocab
relevant
/ˈreləvənt/
(adj). Có liên quan
vocab
biased
/ˈbaɪəst/
(adj). có thiên kiến, thiên vị
vocab
manner
/ˈmænər/
(noun). Lối, thói, kiểu, cách
vocab
exist
/ɪɡˈzɪst/
(verb). Tồn tại
vocab
tendency
/ˈtendənsi/
(noun). Khuynh hướng
vocab
evidence
/ˈevɪdəns/
(noun). Bằng chứng
vocab
experiment
/ɪkˈsperɪmənt/
(noun). thử nghiệm, thí nghiệm
vocab
range
/reɪndʒ/
(noun). một loạt
vocab
background
/ˈbækɡraʊnd/
(noun). Lý lịch, xuất thân, nền tảng phía sau...
vocab
various
/ˈveəriəs/
(adj). khác nhau, đa dạng
vocab
automation
/ˌɔːtəˈmeɪʃn/
(noun). Sự tự động hoá; kỹ thuật tự động
vocab
regardless
/rɪˈɡɑːdləs/
(adv). bất kể
vocab
depict
/dɪˈpɪkt/
(verb). Diễn tả
vocab
polarise
/ˈpəʊləraɪz/
(verb). phân cực; hình thành hai nhóm xung đột, hoàn toàn đối lập với nhau
vocab
optimist
/ˈɒptɪmɪst/
(noun). người lạc quan
vocab
enthusiasm
/ɪnˈθuːziæzəm/
(noun). sự hào hứng, sự hăng hái
vocab
sceptic
/ˈskeptɪk/
(noun). người theo chủ nghĩa hoài nghi
vocab
guarded
/ˈɡɑːdɪd/
(adj). thận trọng, ý tứ
vocab
attitude
/ˈætɪtjuːd/
(noun). Thái độ
vocab
represent
/ˌreprɪˈzent/
(verb). hiện diện
vocab
society
/səˈsaɪəti/
(noun). xã hội
vocab
split
/splɪt/
(noun). sự chia rẽ, sự phân tách
vocab
reject
/rɪˈdʒekt/
(verb). Từ chối, bác bỏ
vocab
pertinently
/ˈpɜːtɪnəntli/
(adv). đúng chỗ, thích đáng, thích hợp
vocab
refuse
/rɪˈfjuːz/
(verb). từ chối
vocab
fortunately
/ˈfɔːtʃənətli/
(adv). may thay, may mắn
vocab
reveal
/rɪˈviːl/
(verb). Tiết lộ
vocab
purpose
/ˈpɜːpəs/
(noun). mục đích
vocab
serve
/sɜːv/
(verb). dùng cho, đảm nhiệm
vocab
marketplace
/ˈmɑːkɪtpleɪs/
(noun). thương trường
vocab
release
/rɪˈliːs/
(verb). thả, giải phóng
vocab
transparency
/trænsˈpærənsi/
(noun). sự minh bạch
vocab
government
/ˈɡʌvənmənt/
(noun). chính phủ
vocab
request
/rɪˈkwest/
(noun). lời yêu cầu, lời đề nghị
vocab
surveillance
/sɜːˈveɪləns/
(noun). giám sát
vocab
disclosure
/dɪsˈkləʊʒər/
(noun). sự vạch trần, sự phơi bày, sự công bố
vocab
study
/ˈstʌdi/
(verb). Nghiên cứu
vocab
previous
/ˈpriːviəs/
(adj). trước
vocab
significantly
/sɪɡˈnɪfɪkəntli/
(adv). 1 cách đáng kể
vocab
mention
/ˈmenʃn/
(verb). nhắc đến, đề cập
vocab
application
/ˌæplɪˈkeɪʃn/
(noun). ứng dụng
vocab
involve
/ɪnˈvɒlv/
(verb). liên quan, bao hàm
vocab
research
/rɪˈsɜːtʃ/
(noun). nghiên cứu
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
enable
/ɪˈneɪbl/
(verb). Cho phép
vocab
slightly
/ˈslaɪtli/
(adv). nhỏ, không đáng kể
vocab
modify
/ˈmɒdɪfaɪ/
(verb). Điều chỉnh
vocab
satisfied
/ˈsætɪsfaɪd/
(adj). thỏa mãn, hài lòng
vocab
superior
/suːˈpɪəriər/
(adj). cao hơn, trội hơn
vocab
intricate
/ˈɪntrɪkət/
(adj). rắc rối, phức tạp
vocab
implement
/ˈɪmplɪment/
(verb). thi hành, thực hiện
vocab
willing
/ˈwɪlɪŋ/
(adj). sẵn lòng
vocab
concern
/kənˈsɜːn/
(noun). mối lo ngại, mối quan tâm
vocab
justify
/ˈdʒʌstɪfaɪ/
(verb). biện minh, chứng minh là đúng
vocab
highlight
/ˈhaɪlaɪt/
(verb). nhấn mạnh
vocab
existence
/ɪɡˈzɪstəns/
(noun). Sự tồn tại
vocab
phenomenon
/fəˈnɒmɪnən/
(noun). hiện tượng
vocab
afraid
/əˈfreɪd/
(adj). hãi, hoảng, hoảng sợ
vocab
replace
/rɪˈpleɪs/
(verb). thay thế
vocab
complexity
/kəmˈpleksəti/
(noun). Độ tinh xảo, phức tạp
vocab
misunderstanding
/ˌmɪsʌndəˈstændɪŋ/
(noun). hiểu nhầm
vocab
challenging
/ˈtʃælɪndʒɪŋ/
(adj). mang tính thử thách, thách thức
vocab
mistrustful
/ˌmɪsˈtrʌstfl/
(adj). nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi
vocab
devote
/dɪˈvəʊt/
(verb). cống hiến
vocab
excessive
/ɪkˈsesɪv/
(adj). vượt mức
vocab
incident
/ˈɪnsɪdənt/
(noun). Sự việc
vocab
inaccurate
/ɪnˈækjərət/
(adj). không chính xác
vocab
error
/ˈerər/
(noun). lỗi
vocab
subjective
/səbˈdʒek.tɪv/
(adj). Chủ quan
vocab
depiction
/dɪˈpɪkʃn/
(noun). Sự tả, sự miêu tả; thuật họa
vocab
portrayal
/pɔːˈtreɪəl/
(noun). sự miêu tả
vocab
rejection
/rɪˈdʒekʃn/
(noun). sự từ chối, sự bác bỏ
vocab
possibility
/ˌpɒsəˈbɪləti/
(noun). khả năng, sự có thể
vocab
impact
/ˈɪmpækt/
(noun). tác động
vocab
gain
/ɡeɪn/
(verb). đạt được, giành được
vocab
consumer
/kənˈsjuːmər/
(noun). Người tiêu dùng
vocab
approval
/əˈpruːvl/
(noun). sự chấp thuận
vocab