Từ Vựng IELTS Online Test Cambridge IELTS 15 - Reading Test 1

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Cambridge IELTS 15 - Reading Test 1 được lấy từ cuốn Cambridge IELTS 15. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)
Từ Vựng IELTS Online Test Cambridge IELTS 15 - Reading Test 1

📓 Passage 1: Nutmeg - a valuable spice

branch
/brɑːntʃ/
(verb). đâm cành, đâm nhánh
vocab
dense
/dens/
(adj). Dày đặc
vocab
foliage
/ˈfəʊliɪdʒ/
(noun). tán lá, bộ lá
vocab
tough
/tʌf/
(adj). Chắc, bền, dai
vocab
husk
/hʌsk/
(noun). Vỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt)
vocab
surround
/səˈraʊnd/
(verb). Bao quanh
vocab
encase
/ɪnˈkeɪs/
(verb). Bọc
vocab
ripe
/raɪp/
(adj). Chín
vocab
split
/splɪt/
(verb). Phân tách; Chia ra
vocab
seed
/siːd/
(noun). hạt giống
vocab
former
/ˈfɔːmər/
(noun). cái trước
vocab
produce
/prəˈdjuːs/
(verb). sản xuất
vocab
cover
/ˈkʌvər/
(verb). bao phủ
vocab
latter
/ˈlætər/
(noun). cái sau
vocab
period
/ˈpɪəriəd/
(noun). kỳ, thời kỳ
vocab
exclusive
/ɪkˈskluːsɪv/
(adj). độc chiếm, độc quyền
vocab
importer
/ɪmˈpɔːtər/
(noun). người nhập khẩu, hãng nhập khẩu
vocab
merchant
/ˈmɜːtʃənt/
(noun). nhà buôn; thương gia
vocab
reveal
/rɪˈviːl/
(verb). Tiết lộ
vocab
exact
/ɪɡˈzækt/
(adj). chính xác
vocab
extremely
/ɪkˈstriːmli/
(adv). cực kỳ
vocab
valuable
/ˈvæljuəbl/
(adj). quý giá
vocab
commodity
/kəˈmɒdəti/
(noun). hàng hóa
vocab
major
/ˈmeɪdʒər/
(adj). chủ yếu, quan trọng
vocab
commercial
/kəˈmɜːʃl/
(adj). mang tính thương mại
vocab
private
/ˈpraɪvət/
(adj). tư, cá nhân
vocab
fleet
/fliːt/
(noun). Hạm đội
vocab
tiny
/ˈtaɪni/
(adj). rất nhỏ
vocab
compromise
/ˈkɒmprəmaɪz/
(noun). Dàn xếp, thoả hiệp
vocab
settlement
/ˈsetlmənt/
(noun). sự dàn xếp, sự hoà giải
vocab
distant
/ˈdɪstənt/
(adj). xa
vocab
monopoly
/məˈnɒpəli/
(noun). Sự độc quyền
vocab
demand
/dɪˈmɑːnd/
(verb). yêu cầu, đòi hỏi
vocab
effective
/ɪˈfektɪv/
(adj). Có hiệu quả
vocab
disease
/dɪˈziːz/
(noun). Căn bệnh, dịch bệnh
vocab
plague
/pleɪɡ/
(noun). bệnh dịch
vocab
contagious
/kənˈteɪdʒəs/
(adj). truyền nhiễm
vocab
deadly
/ˈdedli/
(adj). gây chết người, chí mạng
vocab
desperate
/ˈdespərət/
(adj). tuyệt vọng
vocab
cure
/kjʊər/
(noun). phương thuốc, việc điều trị
vocab
willing
/ˈwɪlɪŋ/
(adj). sẵn lòng
vocab
avoid
/əˈvɔɪd/
(verb). tránh
vocab
cultivate
/ˈkʌltɪveɪt/
(verb). cày cấy, trồng trọt
vocab
export
/ɪkˈspɔːt/
(verb). Xuất khẩu
vocab
fertile
/ˈfɜːtaɪl/
(adj). thúc đẩy sự phát triển
vocab
obtain
/əbˈteɪn/
(verb). Đạt được, lấy được
vocab
offer
/ˈɒfər/
(verb). đưa ra mời, ngỏ lời
vocab
secretly
/ˈsiːkrətli/
(adv). Thầm kín, bí mật; riêng tư
vocab
smuggle
/ˈsmʌɡl/
(verb). Buôn lậu, chuyển lậu
vocab
safety
/ˈseɪfti/
(noun). Sự an toàn, sự chắc chắn
vocab
coast
/kəʊst/
(noun). Bờ biển
vocab
plantation
/plɑːnˈteɪʃn/
(noun). Đồn điền
vocab
destroy
/dɪˈstrɔɪ/
(verb). phá hủy
vocab
tsunami
/tsuːˈnɑːmi/
(noun). sóng thần
vocab
volcanic
/vɒlˈkænɪk/
(adj). thuộc về núi lửa
vocab
eruption
/ɪˈrʌpʃn/
(noun). sự phun trào
vocab
evergreen
/ˈevəɡriːn/
(adj). (thuộc) cây thường xanh
vocab
costly
/ˈkɒstli/
(adj). đắt
vocab
ingredient
/ɪnˈɡriːdiənt/
(noun). Thành phần, nguyên liệu
vocab
cuisine
/kwɪˈziːn/
(noun). ẩm thực
vocab
flavouring
/ˈfleɪvərɪŋ/
(noun). đồ gia vị, hương liệu
vocab
medicinal
/məˈdɪsɪnl/
(adj). thuộc về thuốc; dùng làm thuốc
vocab
preservative
/prɪˈzɜːvətɪv/
(adj). để gìn giữ, để bảo quản
vocab
agent
/ˈeɪdʒənt/
(noun). tác nhân
vocab
dominance
/ˈdɒmɪnəns/
(noun). ưu thế, sự trội hơn
vocab
exploit
/ɪkˈsplɔɪt/
(verb). khai thác
vocab
precious
/ˈpreʃəs/
(adj). Quý giá
vocab
resource
/rɪˈsɔːs/
(noun). Nguồn tài nguyên
vocab
subcontract
/ˌsʌbkənˈtrækt/
(verb). Thầu lại; ký hợp đồng phụ
vocab
distribution
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/
(noun). sự phân bổ
vocab
swiftly
/ˈswɪftli/
(adv). nhanh
vocab
gain
/ɡeɪn/
(verb). đạt được, giành được
vocab
corporation
/ˌkɔːpəˈreɪʃn/
(noun). tập đoàn
vocab
operation
/ˌɒpəˈreɪʃn/
(noun). doanh nghiệp
vocab
original
/əˈrɪdʒənl/
(adj). Nguyên bản, khởi nguồn
vocab
supply
/səˈplaɪ/
(noun). nguồn cung cấp
vocab
insist
/ɪnˈsɪst/
(verb). khăng khăng
vocab
maintain
/meɪnˈteɪn/
(verb). duy trì
vocab
policy
/ˈpɒləsi/
(noun). chính sách
vocab
foreign
/ˈfɒrən/
(adj). nước ngoài
vocab
allow
/əˈlaʊ/
(verb). Cho phép
vocab
presence
/ˈprezns/
(noun). sự hiện hữu
vocab
invader
/ɪnˈveɪdər/
(noun). kẻ xâm nhập, kẻ xâm lược
vocab
securely
/sɪˈkjʊəli/
(adv). an toàn
vocab
investment
/ɪnˈvestmənt/
(noun). sự đầu tư
vocab
concentrate
/ˈkɒnsntreɪt/
(verb). Tập trung
vocab
guard
/ɡɑːd/
(verb). đề phòng, canh giữ
vocab
uproot
/ˌʌpˈruːt/
(verb). Nhổ, nhổ bật rễ
vocab
proper
/ˈprɒpər/
(adj). đúng cách, phù hợp
vocab
authority
/ɔːˈθɒrəti/
(noun). uy thế, thẩm quyền
vocab
severely
/sɪˈvɪəli/
(adv). mãnh liệt, khắc nghiệt
vocab
punish
/ˈpʌnɪʃ/
(verb). trừng phạt
vocab
obstacle
/ˈɒbstəkl/
(noun). Vật cản, chướng ngại vật
vocab
domination
/ˌdɒmɪˈneɪʃn/
(noun). Sự thống trị
vocab
intent
/ɪnˈtent/
(adj). mải mê, dốc lòng, phấn đấu
vocab
secure
/sɪˈkjʊər/
(verb). đạt được, đảm bảo
vocab
seize
/siːz/
(verb). bắt lấy, nắm lấy
vocab
transplant
/trænsˈplɑːnt/
(verb). Cấy; trồng lại
vocab
estimate
/ˈestɪmeɪt/
(verb). Ước lượng
vocab

📓 Passage 2: Driverless cars

reference
/ˈrefrəns/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
average
/ˈævərɪdʒ/
(adj). trung bình
vocab
percent
/pəˈsent/
(adv). phần trăm
vocab
mention
/ˈmenʃn/
(noun). sự nói đến, sự nhắc đến
vocab
individual
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/
(adj). cá nhân
vocab
frequently
/ˈfriːkwəntli/
(adv). thường xuyên
vocab
motive
/ˈməʊtɪv/
(noun). động cơ
vocab
safety
/ˈseɪfti/
(noun). Sự an toàn, sự chắc chắn
vocab
collision
/kəˈlɪʒn/
(noun). Sự đụng, sự va
vocab
error
/ˈerər/
(noun). lỗi
vocab
contributory
/kənˈtrɪbjətəri/
(adj). góp phần, đóng góp
vocab
factor
/ˈfæktər/
(noun). Nhân tố
vocab
primary
/ˈpraɪməri/
(adj). chính
vocab
vast
/vɑːst/
(adj). rộng lớn
vocab
majority
/məˈdʒɒrəti/
(noun). phần đa số
vocab
automation
/ˌɔːtəˈmeɪʃn/
(noun). Sự tự động hoá; kỹ thuật tự động
vocab
incidence
/ˈɪnsɪdəns/
(noun). phạm vi ảnh hưởng, phạm vi tác động
vocab
aim
/eɪm/
(noun). mục đích, mục tiêu
vocab
purpose
/ˈpɜːpəs/
(noun). mục đích
vocab
productive
/prəˈdʌktɪv/
(adj). hiệu suất tốt
vocab
appropriate
/əˈprəʊpriət/
(adj). Phù hợp
vocab
consumer
/kənˈsjuːmər/
(noun). Người tiêu dùng
vocab
tend
/tend/
(verb). có xu hướng
vocab
purchase
/ˈpɜːtʃəs/
(verb). mua
vocab
access
/ˈækses/
(noun). sự tiếp cận
vocab
mobility
/məʊˈbɪləti/
(noun). tính lưu động
vocab
select
/sɪˈlekt/
(verb). chọn lọc
vocab
journey
/ˈdʒɜːni/
(noun). hành trình
vocab
compromise
/ˈkɒmprəmaɪz/
(noun). Dàn xếp, thoả hiệp
vocab
requirement
/rɪˈkwaɪəmənt/
(noun). yêu cầu
vocab
estimate
/ˈestɪmət/
(noun). sự ước lượng
vocab
overcome
/ˌəʊvəˈkʌm/
(verb). Vượt qua
vocab
address
/əˈdres/
(verb). giải quyết
vocab
robust
/rəʊˈbʌst/
(adj). Mạnh mẽ
vocab
research
/rɪˈsɜːtʃ/
(noun). nghiên cứu
vocab
conquer
/ˈkɒŋkər/
(verb). chinh phục
vocab
manufacture
/ˌmænjuˈfæktʃər/
(verb). Sản xuất
vocab
automate
/ˈɔːtəmeɪt/
(verb). tự động hóa
vocab
ownership
/ˈəʊnəʃɪp/
(noun). quyền sở hữu
vocab
annual
/ˈænjuəl/
(adj). hàng năm
vocab
consequence
/ˈkɒnsɪkwəns/
(noun). Hậu quả
vocab
intensively
/ɪnˈtensɪvli/
(adv). đầy kỹ lưỡng
vocab
turnover
/ˈtɜːnəʊvər/
(noun). doanh số; doanh thu
vocab
necessarily
/ˌnesəˈserəli/
(adv). nhất thiết
vocab
figure
/ˈfɪɡər/
(noun). Số liệu
vocab
laboratory
/ləˈbɒrətri/
(noun). Phòng thí nghiệm
vocab
indicate
/ˈɪndɪkeɪt/
(verb). chỉ ra, hiển thị
vocab
due to
/djuː tu/
(conjunction).
vocab
advance
/ədˈvɑːns/
(verb). tiến tới, tiến bộ
vocab
indeed
/ɪnˈdiːd/
(adv). thật vậy, hiển nhiên
vocab
demonstrate
/ˈdemənstreɪt/
(verb). Trình bày, minh hoạ
vocab
scheme
/skiːm/
(noun). Kế hoạch
vocab
initiative
/ɪˈnɪʃətɪv/
(noun). Kiến nghị, sáng kiến
vocab
viable
/ˈvaɪəbl/
(adj). khả thi
vocab
particularly
/pəˈtɪkjələli/
(adv). một cách cụ thể
vocab
urban
/ˈɜːbən/
(adj). Thuộc về khu vực thành thị
vocab
significant
/sɪɡˈnɪfɪkənt/
(adj). Đáng lưu ý, quan trọng
vocab
demand
/dɪˈmɑːnd/
(noun). nhu cầu
vocab
proportion
/prəˈpɔːʃn/
(noun). Tỷ lệ
vocab
population
/ˌpɒpjuˈleɪʃn/
(noun). Dân số
vocab
institute
/ˈɪnstɪtjuːt/
(noun). viện
vocab
according to
/əˈkɔːdɪŋ tə/
(preposition). theo
vocab
drop
/drɒp/
(noun). sự giảm
vocab
currently
/ˈkʌrəntli/
(adv). tại thời điểm hiện tại
vocab
mention
/ˈmenʃn/
(verb). nhắc đến, đề cập
vocab
considerable
/kənˈsɪdərəbl/
(adj). đáng kể
vocab
exist
/ɪɡˈzɪst/
(verb). Tồn tại
vocab
disabled
/dɪsˈeɪbld/
(adj). tàn tật
vocab
significantly
/sɪɡˈnɪfɪkəntli/
(adv). 1 cách đáng kể
vocab
autonomy
/ɔːˈtɒnəmi/
(noun). sự tự chủ, sự tự quản
vocab
pace
/peɪs/
(noun). nhịp độ
vocab
transition
/trænˈzɪʃn/
(noun). Sự chuyển đổi
vocab
conventional
/kənˈvenʃənl/
(adj). thông thường, truyền thống
vocab
compensate
/ˈkɒmpenseɪt/
(verb). bù đắp
vocab
redundant
/rɪˈdʌndənt/
(adj). dư thừa
vocab
infrastructure
/ˈɪnfrəstrʌktʃər/
(noun). Cấu trúc hạ tầng
vocab
adapt
/əˈdæpt/
(verb). điều chỉnh, thích nghi
vocab
various
/ˈveəriəs/
(adj). khác nhau, đa dạng
vocab
hurdle
/ˈhɜːdl/
(noun). chướng ngại
vocab
deliver
/dɪˈlɪvər/
(verb). cung cấp
vocab
technical
/ˈteknɪkl/
(adj). thuộc mảng kỹ thuật
vocab
ensure
/ɪnˈʃʊər/
(verb). Đảm bảo
vocab
infinite
/ˈɪnfɪnət/
(adj). vô hạn
vocab
encounter
/ɪnˈkaʊntər/
(verb). chạm trán, gặp gỡ
vocab
regulatory
/ˈreɡjələtəri/
(adj). thuộc về quản lí, thuộc về điều tiết
vocab
liability
/ˌlaɪəˈbɪləti/
(noun). Cái gây khó khăn trở ngại; cái của nợ
vocab
enforcement
/ɪnˈfɔːsmənt/
(noun). sự bắt tuân theo; sự đem thi hành
vocab
essential
/ɪˈsenʃl/
(adj). thiết yếu
vocab
operation
/ˌɒpəˈreɪʃn/
(noun). hoạt động
vocab
societal
/səˈsaɪətl/
(adj). Thuộc xã hội
vocab
require
/rɪˈkwaɪər/
(verb). cần, yêu cầu
vocab
trust
/trʌst/
(verb). trông cậy, tin tưởng
vocab
accept
/əkˈsept/
(verb). chấp nhận
vocab
valuable
/ˈvæljuəbl/
(adj). quý giá
vocab
sector
/ˈsektər/
(noun). khu vực
vocab
implementation
/ˌɪmplɪmenˈteɪʃn/
(noun). sự thi hành, sự thực hiện
vocab
reliability
/rɪˌlaɪəˈbɪləti/
(noun). tính đáng tin cậy
vocab
flexibility
/ˌfleksəˈbɪləti/
(noun). Tính linh hoạt
vocab
mass
/mæs/
(adj). quần chúng, đại chúng
vocab
process
/ˈprəʊses/
(noun). quá trình
vocab
limited
/ˈlɪmɪtɪd/
(adj). bị giới hạn
vocab
capability
/ˌkeɪpəˈbɪləti/
(noun). khả năng
vocab
assistance
/əˈsɪstəns/
(noun). Sự hỗ trợ
vocab
announce
/əˈnaʊns/
(verb). công bố, thông báo
vocab
progress
/ˈprəʊɡres/
(noun). tiến triển
vocab
direct
/daɪˈrekt/
(adj). trực tiếp
vocab
consider
/kənˈsɪdər/
(verb). cân nhắc, xem xét
vocab
implication
/ˌɪmplɪˈkeɪʃn/
(noun). sự liên can, hậu quả
vocab
customer
/ˈkʌstəmər/
(noun). khách hàng
vocab
prompt
/prɒmpt/
(verb). khuyến khích
vocab
unoccupied
/ˌʌnˈɒkjupaɪd/
(adj). Không có người ở, trống, bỏ không
vocab
boost
/buːst/
(verb). thúc đẩy
vocab
efficient
/ɪˈfɪʃnt/
(adj). Hiệu quả
vocab
specialised
/ˈspeʃəlaɪzd/
(adj). chuyên, chuyên gia
vocab
available
/əˈveɪləbl/
(adj). có sẵn
vocab
exceptional
/ɪkˈsepʃənl/
(adj). hiếm có, phi thường
vocab
potentially
/pəˈtenʃəli/
(adv). có triển vọng
vocab
association
/əˌsəʊsiˈeɪʃn/
(noun). sự liên kết
vocab
virtual
/ˈvɜːtʃuəl/
(adj). ảo
vocab
reality
/riˈæləti/
(noun). thực tại
vocab
concrete
/ˈkɒŋkriːt/
(adj). chắc chắn, cụ thể
vocab
prediction
/prɪˈdɪkʃn/
(noun). Dự đoán
vocab
certain
/ˈsɜːtn/
(adj). nhất định, chắc chắn
vocab
vital
/ˈvaɪtl/
(adj). thiết yếu, quan trọng
vocab

📓 Passage 3: What is exploration?

refer to
/rɪˈfɜːr tu/
(verb). đề cập, nhắc đến
vocab
illustrate
/ˈɪləstreɪt/
(verb). Minh hoạ
vocab
exploration
/ˌekspləˈreɪʃn/
(noun). sự thám hiểm, sự khám phá
vocab
intrinsic
/ɪnˈtrɪnzɪk/
(adj). bên trong
vocab
element
/ˈelɪmənt/
(noun). Yếu tố
vocab
enthusiastic
/ɪnˌθjuːziˈæstɪk/
(adj). hào hức
vocab
daunting
/ˈdɔːntɪŋ/
(adj). làm nản chí
vocab
desire
/dɪˈzaɪər/
(noun). khao khát
vocab
discover
/dɪˈskʌvər/
(verb). Khám phá
vocab
quest
/kwest/
(verb). tìm kiếm, đi lùng
vocab
negotiate
/nɪˈɡəʊʃieɪt/
(verb). Vượt qua được (vật chướng ngại, khó khăn...)
vocab
explorer
/ɪkˈsplɔːrər/
(noun). người thám hiểm
vocab
according to
/əˈkɔːdɪŋ tə/
(preposition). theo
vocab
discovery
/dɪˈskʌvəri/
(noun). khám phá
vocab
value
/ˈvæljuː/
(noun). giá trị
vocab
urge
/ɜːdʒ/
(noun). sự thúc đẩy, sự thôi thúc
vocab
common
/ˈkɒmən/
(adj). chung, phổ biến
vocab
tend
/tend/
(verb). có xu hướng
vocab
attract
/əˈtrækt/
(verb). thu hút
vocab
certain
/ˈsɜːtn/
(adj). nhất định, nào đó
vocab
peculiar
/pɪˈkjuːliər/
(adj). kì quặc
vocab
breed
/briːd/
(noun). dòng dõi, giống, nòi
vocab
merely
/ˈmɪəli/
(adv). đơn thuần, bình thường, tầm thường
vocab
perhaps
/pəˈhæps/
(adv). có thể, có lẽ
vocab
inclined
/ɪnˈklaɪnd/
(adj). Có ý sẵn sàng, có ý thích, có chiều hướng
vocab
risk
/rɪsk/
(verb). Liều
vocab
venture
/ˈventʃər/
(verb). mạo hiểm, đánh bạo
vocab
enquiring
/hay đặt câu hỏi, hay nghi vấn/
(adj). /ɪnˈkwaɪərɪŋ/
vocab
instinct
/ˈɪnstɪŋkt/
(noun). bản năng
vocab
marine
/məˈriːn/
(adj). thuộc về biển
vocab
biologist
/baɪˈɒlədʒɪst/
(noun). nhà sinh vật học
vocab
astronomer
/əˈstrɒnəmər/
(noun). Nhà thiên văn học
vocab
description
/dɪˈskrɪpʃn/
(noun). Sự miêu tả, sự mô tả
vocab
mistake
/mɪˈsteɪk/
(verb). nhầm lẫn
vocab
aim
/eɪm/
(noun). mục đích, mục tiêu
vocab
investigate
/ɪnˈvestɪɡeɪt/
(verb). Điều tra
vocab
state
/steɪt/
(noun). Trạng thái
vocab
isolation
/ˌaɪsəˈleɪʃn/
(noun). sự cô lập, sự tách biệt
vocab
uncultivated
/ʌnˈkʌltɪveɪtɪd/
(adj). Không cày cấy; bỏ hoang
vocab
fear
/fɪər/
(noun). nỗi sợ
vocab
recent
/ˈriːsnt/
(adj). gần đây
vocab
necessary
/ˈnesəsəri/
(adj). cần thiết
vocab
associate
/əˈsəʊʃieɪt/
(verb). liên tưởng, liên kết
vocab
peak
/piːk/
(verb). chạm đỉnh
vocab
decline
/dɪˈklaɪn/
(noun). sụt giảm
vocab
process
/ˈprəʊses/
(noun). quá trình
vocab
species
/ˈspiːʃiːz/
(noun). giống loài
vocab
bacteria
/bækˈtɪəriə/
(noun). Vi khuẩn
vocab
scarcely
/ˈskeəsli/
(adv). hầu như không
vocab
discuss
/dɪˈskʌs/
(verb). thảo luận
vocab
relate
/rɪˈleɪt/
(verb). liên hệ, liên kết
vocab
misunderstand
/ˌmɪsʌndəˈstænd/
(verb). hiểu lầm, hiểu sai
vocab
nature
/ˈneɪtʃər/
(noun). bản chất
vocab
accept
/əkˈsept/
(verb). chấp nhận, đồng tình
vocab
valid
/ˈvælɪd/
(adj). có căn cứ
vocab
slightly
/ˈslaɪtli/
(adv). nhỏ, không đáng kể
vocab
reflect
/rɪˈflekt/
(verb). phản ánh, cho thấy bản chất của
vocab
field
/fiːld/
(noun). lĩnh vực
vocab
endeavour
/ɪnˈdevər/
(noun). nỗ lực
vocab
pioneer
/ˌpaɪəˈnɪər/
(noun). người tiên phong, người mở đường
vocab
prominent
/ˈprɒmɪnənt/
(adj). nổi bật
vocab
cutting-edge
/ˌkʌtɪŋ ˈedʒ/
(adj). tiên tiến
vocab
criteria
/kraɪˈtɪəriə/
(noun). điều kiện, tiêu chuẩn
vocab
explain
/ɪkˈspleɪn/
(verb). giải thích
vocab
personality
/ˌpɜːsəˈnæləti/
(noun). Nhân cách, tính cách
vocab
ability
/əˈbɪləti/
(noun). khả năng, năng lực
vocab
cast light on
/kɑːst laɪt ɒn/
(verb). soi sáng, làm sáng tỏ
vocab
interpretation
/ɪnˌtɜːprəˈteɪʃn/
(noun). Sự diễn giải
vocab
route
/ruːt/
(noun). tuyến đường
vocab
insight
/ˈɪnsaɪt/
(noun). cái nhìn sâu sắc
vocab
demand
/dɪˈmɑːnd/
(noun). sự đòi hỏi, sự yêu cầu
vocab
relevance
/ˈreləvəns/
(noun). sự liên quan
vocab
stunt
/stʌnt/
(noun). Trò quảng cáo; cái làm để thu hút sự chú ý
vocab
rest
/rest/
(noun). phần còn lại