Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 3 - Listening Test 4

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Actual Test 3 - Listening Test 4 được lấy từ cuốn Actual Test 3. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.)
Từ Vựng IELTS Online Test Actual Test 3 - Listening Test 4

📓 Section 1: Job Enouiry

strapped
/stræpt/
(adj). kẹt, không có đủ
vocab
browse
/braʊz/
(verb). đọc lướt qua, xem lướt qua, đọc bỏ quãng
vocab
vacancy
/ˈveɪkənsi/
(noun). Tình trạng trống rỗng Khoảng không, khoảng trống
vocab
essential
/ɪˈsɛnʃəl/
(adj). Cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu
vocab
refreshment
/rəˈfrɛʃmənt/
(noun). món ăn nhẹ; loại giải khát
vocab
qualify
/ˈkwɑləˌfaɪ/
(verb). Đủ tư cách, khả năng, điều kiện
vocab
commit
/kəˈmɪt/
(verb). Hứa, cam kết
vocab
explicitly
/ɪkˈsplɪsətli/
(adv). Rõ ràng, dứt khoát
vocab
babysitter
/ˈbeɪbiˌsɪtər/
(noun). Người giữ trẻ hộ
vocab
valid
/ˈvæləd/
(adj). Chắc chắn, có hiệu quả, có hiệu lực
vocab
multiple
/ˈmʌltəpəl/
(adj). Nhiều, nhiều mối, phức tạp
vocab
handle
/ˈhændəl/
(verb). Quản lý, xử lý; chỉ huy, điều khiển
vocab
on behalf
/ɑn bɪˈhæf/
(adv). thay mặt, nhân danh
vocab
shift
/ʃɪft/
(noun). Ca, kíp
vocab
dispense
/dɪˈspɛns/
(verb). Phân phát, phân phối
vocab
fortnight
/ˈfɔrtˌnaɪt/
(noun). Hai tuần lễ, mười lăm ngày
vocab
grant
/grænt/
(verb). Cho, ban, cấp
vocab
enquire
/ɪnˈkwaɪər/
(verb). hỏi thăm, hỏi han
vocab
duty
/ˈduti/
(noun). Bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm
vocab

📓 Section 2: Connection

facilitate
/fəˈsɪləˌteɪt/
(verb). Tạo điều kiện thuận lợi
vocab
pride
/praɪd/
(verb). Tự hào về, kiêu hãnh về, hãnh diện về
vocab
steady
/ˈstɛdi/
(adj). Vững, vững chắc, vững vàng
vocab
comfort
/ˈkʌmfərt/
(noun). Sự an nhàn, sự nhàn hạ; sự sung túc
vocab
genuine
/ˈʤɛnjəwən/
(adj). thật, chính cống, xác thực, thành thật, chân thật,
vocab
insight
/ˈɪnˌsaɪt/
(noun). hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt
vocab
unrivalled
/ʌnˈraɪvəld/
(adj). vô song, vô địch, không có địch thủ, không có gì sánh được,
vocab
endure
/ɛnˈdjʊr/
(verb). Chịu đựng, cam chịu, chịu được
vocab
integrate
/ˈɪntəˌgreɪt/
(verb). Hợp thành một thể thống nhất, tích hợp, hoà nhập
vocab
barrier
/ˈbæriər/
(noun). Chướng ngại vật Hàng rào
vocab
overcome
/ˈoʊvərˌkʌm/
(verb). Khắc phục; đánh bại
vocab
passionate
/ˈpæʃənət/
(adj). Say đắm, nồng nàn; nồng nhiệt, thiết tha
vocab
undertake
/ˈʌndərˌteɪk/
(verb). Làm, thực hiện Nhận, đảm nhận, đảm trách
vocab
breathtaking
/ˈbrɛθˌteɪkɪŋ/
(adj). Hấp dẫn, ngoạn mục
vocab
deepen
/ˈdipən/
(verb). Làm tăng thêm, làm sâu sắc thêm
vocab
leap
/lip/
(noun). Quãng cách nhảy qua (nghĩa bóng) sự biến đổi thình lình
vocab
bound
/baʊnd/
(noun). giới hạn
vocab
potential
/pəˈtɛnʃəl/
(adj). Tiềm năng; tiềm tàng
vocab
intermediary
/ˌɪnərˈmidiɛri/
(adj). Người làm trung gian, người hoà giải
vocab
debit
/ˈdɛbɪt/
(verb). ghi nợ
vocab
deposit
/dəˈpɑzɪt/
(noun). Ký quỹ, đặt cọc
vocab
acknowledgement
/ækˈnɑlɪʤmənt/
(noun). sự báo nhận
vocab
meticulous
/məˈtɪkjələs/
(adj). Tỉ mỉ, quá kỹ càng
vocab
undergo
/ˌʌndərˈgoʊ/
(verb). Chịu đựng, trải qua (
vocab
circumstance
/ˈsɜrkəmˌstæns/
(noun). hoàn cảnh, tình huống
vocab
notify
/ˈnoʊtəˌfaɪ/
(verb). Báo, khai báo; thông báo, cho hay, cho biết
vocab
charge
/ʧɑrʤ/
(noun). tiền phí tổn
vocab
placement
/ˈpleɪsmənt/
(noun). Sắp đặt, sắp xếp việc làm
vocab
stable
/ˈsteɪbəl/
(adj). Vững chắc; ổn định
vocab
enhance
/ɛnˈhæns/
(verb). Làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật
vocab

📓 Section 3: Research In Preparation For Final Essay

method
/ˈmɛθəd/
(noun). Phương pháp, cách thức
vocab
angle
/ˈæŋgəl/
(noun). góc độ
vocab
ambitious
/æmˈbɪʃəs/
(adj). Có nhiều tham vọng, có nhiều khát vọng
vocab
simplify
/ˈsɪmpləˌfaɪ/
(verb). Làm đơn giản, đơn giản hoá
vocab
tertiary
/ˈtɜrʃəri/
(noun). Thứ ba; ngay sau thứ hai
vocab
distribute
/dɪˈstrɪbjut/
(verb). Phân bổ, phân phối, phân phát
vocab
troublesome
/ˈtrʌbəlsəm/
(adj). Gây rắc rối, phiền hà
vocab
strenuous
/ˈstrɛnjuəs/
(adj). Hăm hở, tích cực; hăng hái; rất cố gắng
vocab
realm
/rɛlm/
(noun). lĩnh vực, địa hạt
vocab
generate
/ˈʤɛnəˌreɪt/
(verb). sinh ra, tạo ra, phát sinh
vocab
dialogue
/ˈdaɪəˌlɔg/
(noun). Cuộc đối thoại
vocab
skim
/skɪm/
(verb). Đọc lướt, đọc qua loa
vocab
appropriate
/əˈproʊpriət/
(adj). thích hợp, thích đáng
vocab
formation
/fɔrˈmeɪʃən/
(noun). Sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên
vocab
willing
/ˈwɪlɪŋ/
(adj). Sẵn sàng, quyết tâm
vocab
meaningful
/ˈminɪŋfəl/
(adj). Đầy ý nghĩa, có ý nghĩa
vocab
enthusiasm
/ɪnˈθuziˌæzəm/
(noun). Sự hăng hái, sự nhiệt tình
vocab
nurture
/ˈnɜrʧər/
(noun). Nuôi nấng, nuôi dưỡng
vocab

📓 Section 4: Graphical Symbol

encompass
/ɛnˈkʌmpəs/
(verb). Vây quanh, bao quanh
vocab
pictograph
/ˈpɪktəˌgrɑːf/
(noun). Lối chữ hình vẽ, chữ tượng hình
vocab
ideogram
/ˈɪdɪəʊgræm/
(noun). chữ tượng hình
vocab
logographic
/ˌlɔgəˈgræfɪk/
(adj). (thuộc) dấu tốc ký
vocab
element
/ˈɛləmənt/
(noun). thành phần
vocab
utilise
/ˈjuːtɪˌlaɪz/
(verb). sử dụng, lợi dụng
vocab
commercial
/kəˈmɜrʃəl/
(adj). thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp
vocab
civilisation
/ˌsɪvəlɪˈzeɪʃən/
(noun). các nền văn minh
vocab
a wealth of
/ə wɛlθ ʌv/
(noun). tính chất có nhiều, sự phong phú, sự dồi dào, số lượng lớn
vocab
scholar
/ˈskɑlər/
(noun). nhà học giả
vocab
decipher
/dɪˈsaɪfər/
(verb). giải mã đọc mật mã, giải đoán
vocab
portray
/pɔrˈtreɪ/
(verb). miêu tả bằng hình vẽ,Miêu tả sinh động
vocab
comprehension
/ˌkɑmpriˈhɛnʃən/
(noun). bao quát
vocab
welfare
/ˈwɛlˌfɛr/
(noun). tiền trợ cấp, phúc lợi xã hội
vocab
endangerment
/ɛnˈdeɪnʤərmənt/
(noun). nguy hiểm
vocab
far-flung
/fɑr-flʌŋ/
(adj). kéo dài trên một khoảng cách rất xa.
vocab
depict
/dɪˈpɪkt/
(verb). miêu tả
vocab
tie
/taɪ/
(verb). trói, buộc
vocab
attach
/əˈtæʧ/
(verb). Gắn, dán, trói buộc
vocab
extent
/ɪkˈstɛnt/
(noun). Quy mô, phạm vi, chừng mực
vocab
drone
/droʊn/
(noun). thiết bị điều khiển từ xa
vocab
commonplace
/ˈkɑmənˌpleɪs/
(adj). Việc tầm thường; lời nói tầm thường; chuyện tầm thường; chuyện cũ rích
vocab
token
/ˈtoʊkən/
(noun). dấu hiệu
vocab
crack down
/kræk daʊn/
(verb). trừng trị thẳng tay
vocab
mislead
/mɪsˈlid/
(verb). Làm cho lạc đường, làm cho lạc lối
vocab
differentiation
/dɪfəˌrɛnʃiˈeɪʃən/
(noun). Sự phân biệt
vocab
curb
/kɜrb/
(verb). Kiềm chế, nén lại; hạn chế
vocab
fundamental
/ˌfʌndəˈmɛntəl/
(adj). Cơ bản, cơ sở, chủ yếu
vocab
branch
/brænʧ/
(noun). nhánh
vocab