Từ Vựng Bài Nghe The 'Weak-Tie' Theory: How Friends-Of-Friends Influence Us

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề The 'Weak-Tie' Theory: How Friends-Of-Friends Influence Us được lấy từ cuốn Official Cambridge Guide to IELTS - Test 6. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe The 'Weak-Tie' Theory: How Friends-Of-Friends Influence Us

acquaintance
/əˈkweɪntəns/
(noun). người quen
vocab
gathering
/ˈgæðərɪŋ/
(noun). buổi tụ tập
vocab
sort
/sɔrt/
(noun). loại, kiểu
vocab
suspect
/səˈspɛkt/
(verb). nghi ngờ, hoài nghi
vocab
cite
/saɪt/
(verb). trích dẫn
vocab
network
/ˈnɛˌtwɜrk/
(noun). hệ thống, mạng lưới
vocab
self esteem
/sɛlf əˈstim/
(noun). lòng tự trọng, sự tự tin
vocab
access
/ˈækˌsɛs/
(verb). truy cập
vocab
academic
/ˌækəˈdɛmɪk/
(adj). mang tính học thuật
vocab
informed
/ɪnˈfɔrmd/
(adj). có kiến thức, có hiểu biết
vocab
affair
/əˈfɛr/
(noun). vấn đề, sự kiện thời sự
vocab
trustworthy
/ˈtrʌˌstwɜrði/
(adj). đáng tin
vocab
devoted
/dɪˈvoʊtəd/
(adj). dành riêng cho
vocab
evidence
/ˈɛvədəns/
(noun). bằng chứng
vocab
debatable
/dəˈbeɪtəbəl/
(adj). không chắc chắn, gây tranh cãi
vocab
prospects
/ˈprɑspɛkts/
(noun). triển vọng
vocab
fitness
/ˈfɪtnəs/
(noun). sức khỏe tốt, thể lực
vocab
naive
/ˌnaɪˈiv/
(adj). ngây thơ, cả tin
vocab
contribute
/kənˈtrɪbjut/
(verb). đóng góp cho
vocab
fraud
/frɔd/
(noun). tội lừa đảo
vocab
doubt
/daʊt/
(verb). nghi ngờ
vocab
restriction
/riˈstrɪkʃən/
(noun). sự hạn chế, giới hạn
vocab
reveal
/rɪˈvil/
(verb). cho thấy, cho biết, hé lộ
vocab
retain
/rɪˈteɪn/
(verb). giữ lại
vocab
generation
/ˌʤɛnəˈreɪʃən/
(noun). thế hệ
vocab
superficial
/ˌsupərˈfɪʃəl/
(adj). nông cạn, không sâu sắc
vocab
initial
/ɪˈnɪʃəl/
(adj). đầu tiên
vocab
creation
/kriˈeɪʃən/
(noun). quá trình tạo ra, sự tạo ra
vocab
strategy
/ˈstrætəʤi/
(noun). chiến thuật, phương pháp
vocab
tie
/taɪ/
(noun). mối quan hệ
vocab