Từ Vựng Bài Nghe The Life Of Thor Heyerdahl

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề The Life Of Thor Heyerdahl được lấy từ cuốn Cambridge 10 - Test 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe The Life Of Thor Heyerdahl

entry
/ˈɛntri/
(noun). sự đi vào
vocab
sort
/sɔrt/
(noun). Loại
vocab
come up with
/kʌm ʌp wɪð/
(verb). Tìm ra (ý tưởng)
vocab
domestic
/dəˈmɛstɪk/
(adj). Thuộc gia đình, trong nhà, sử dụng trong gia đình
vocab
appliance
/əˈplaɪəns/
(noun). Thiết bị
vocab
adopt
/əˈdɑpt/
(verb). Làm một điều gì đó mới
vocab
innovative
/ˈɪnəˌveɪtɪv/
(adj). Mang tính đổi mới
vocab
approach
/əˈproʊʧ/
(noun). Cách tiếp cận
vocab
identical
/aɪˈdɛntɪkəl/
(adj). Y hệt nhau, giống nhau
vocab
extra
/ˈɛkstrə/
(noun). Phần tăng thêm
vocab
decoration
/ˌdɛkəˈreɪʃən/
(noun). Sự trang trí
vocab
novel
/ˈnɑvəl/
(adj). Mới lạ
vocab
carbon dioxide
/ˈkɑrbən daɪˈɑkˌsaɪd/
(noun). Khí CO2
vocab
detergent
/dɪˈtɜrʤənt/
(noun). Chất tẩy rửa
vocab
fluid
/ˈfluəd/
(noun). Chất lỏng
vocab
do away with
/du əˈweɪ wɪð/
(verb). Làm mất đi
vocab
(holding) chamber
/ˈhoʊldɪŋ ˈʧeɪmbər/
(noun). Khoang rỗng, kín của máy (ở ngữ cảnh đề bài thì khoang này dùng để chứa đựng, giữ các chất còn lại sau khi rửa bát)
vocab
depressurise
/diːˈpreʃ.ə.raɪz/
(verb). Biến chất lỏng thành chất khí trở lại, đảo ngược của quá trình "pressurise" Giảm áp
vocab
grease
/griːs/
(noun). Dầu mỡ
vocab
separate
/ˈsɛprət/
(verb). Tách ra
vocab
thoroughly
/ˈθɜroʊli/
(adv). Một cách kỹ lưỡng
vocab
cylinder
/ˈsɪləndər/
(noun). Khối trụ
vocab
terrific
/təˈrɪfɪk/
(adj). Xuất sắc
vocab
positive
/ˈpɑzətɪv/
(adj). Tích cực
vocab
presentation
/ˌprɛzənˈteɪʃən/
(noun). Bài thuyết trình
vocab
manage (to do sth)
/ˈmænəʤ tu du sth/
(verb). Làm được, giải quyết được
vocab
so far
/soʊ fɑr/
(adv). Tới hiện tại, tới bây giờ
vocab
detailed
/dɪˈteɪld/
(adj). Chi tiết
vocab
paper
/ˈpeɪpər/
(noun). Bài luận
vocab
stand a chance of
/stænd ə ʧæns ʌv/
(verb). Có cơ hội thành công
vocab
model
/ˈmɑdəl/
(noun). Mô hình
vocab
difficulty
/ˈdɪfəkəlti/
(noun). Trở ngại
vocab
material
/məˈtɪriəl/
(noun). Vật liệu
vocab
professional
/prəˈfɛʃənəl/
(adj). Chuyên nghiệp
vocab
top
/tɑːp/
(adj). Thuộc hàng tốt nhất
vocab
grant
/grænt/
(noun). Tiền trợ cấp, tiền học bổng
vocab
technical
/ˈtɛknɪkəl/
(adj). Thuộc kỹ thuật, chuyên môn
vocab
accurate
/ˈækjərət/
(adj). Chính xác
vocab
thorough
/ˈθɜroʊ/
(adj). Kỹ lưỡng
vocab