Từ Vựng Bài Nghe The Gherkin Building

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề The Gherkin Building được lấy từ cuốn Actual Test 2 - Test 10. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe The Gherkin Building

commission
/kəˈmɪʃən/
(verb). ủy nhiệm, bổ nhiệm cho ai làm gì đó
vocab
firm
/fɜrm/
(noun). công ty
vocab
masterpiece
/ˈmæstərˌpis/
(noun). kiệt tác, tác phẩm xuất sắc
vocab
architecture
/ˈɑrkəˌtɛkʧər/
(noun). kiến trúc
vocab
unorthodox
/əˈnɔrθəˌdɑks/
(adj). lạ lùng, không chính thống
vocab
cigar
/sɪˈgɑr/
(noun). xì gà
vocab
marvel
/ˈmɑrvəl/
(verb). chiêm ngưỡng
vocab
familiar
/fəˈmɪljər/
(adj). quen thuộc
vocab
brighten
/ˈbraɪtən/
(verb). làm sáng lên
vocab
pass through
/pæs θru/
(verb). xuyên qua
vocab
exterior
/ɪkˈstɪriər/
(noun). vẻ bề ngoài
vocab
drawback
/ˈdrɔˌbæk/
(noun). trở ngại, hạn chế
vocab
make up
/meɪk ʌp/
(noun). bịa ra
vocab
link
/lɪŋk/
(verb). liên kết
vocab
ignore
/ɪgˈnɔr/
(verb). bỏ qua, lơ đi
vocab
accommodate
/əˈkɑməˌdeɪt/
(verb). chứa được, đựng được
vocab
maintenance
/ˈmeɪntənəns/
(noun). sự bảo trì
vocab
balance
/ˈbæləns/
(noun). sự cân bằng
vocab
rely >> reliance (n)
/rɪˈlaɪ/
(verb). dựa vào
vocab
devise
/dɪˈvaɪz/
(verb). thiết kế, tạo ra
vocab
air conditioning
/ɛr kənˈdɪʃənɪŋ/
(noun). điều hòa
vocab
interior
/ɪnˈtɪriər/
(noun). phía bên trong
vocab
lung
/lʌŋ/
(noun). phổi
vocab
distribute
/dɪˈstrɪbjut/
(verb). phân phối, phân phát
vocab
entertainment
/ˌɛntərˈteɪnmənt/
(noun). việc giải trí
vocab
innovative
/ˈɪnəˌveɪtɪv/
(adj). có sáng kiến, có đổi mới
vocab
urban
/ˈɜrbən/
(adj). thuộc về thành phố, đô thị
vocab
feature
/ˈfiʧər/
(noun). chi tiết, tác dụng
vocab
recognition
/ˌrɛkəgˈnɪʃən/
(noun). sự công nhận
vocab
emission
/ɪˈmɪʃən/
(noun). sự thải ra, tỏa ra
vocab
temperature
/ˈtɛmprəʧər/
(noun). nhiệt độ
vocab
atmosphere
/ˈætməˌsfɪr/
(noun). bầu khí quyển
vocab