Từ Vựng Bài Nghe The Australian Wild Zoo

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề The Australian Wild Zoo được lấy từ cuốn Actual Test 3 - Test 6. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe The Australian Wild Zoo

batch
/bæʧ/
(noun). Đợt, chuyến; khoá
vocab
expand
/ɪkˈspænd/
(verb). Mở rộng, trải ra
vocab
renovation
/ˌrɛnəˈveɪʃən/
(noun). Sự nâng cấp, sự cải tiến, sự đổi mới; sự sửa chữa lại, sự hồi phục
vocab
footfall
/ˈfʊtˌfɔl/
(noun). số khách hàng trong cùng một thời điểm
vocab
demanding
/dɪˈmændɪŋ/
(adj). khó khăn, đòi hỏi phức tạp
vocab
brilliant
/ˈbrɪljənt/
(adj). Tài giỏi, lỗi lạc
vocab
cater
/ˈkeɪtər/
(verb). Phục vụ cho, mua vui cho, giải trí cho
vocab
exotic
/ɪgˈzɑtɪk/
(adj). Kỳ lạ, kỳ cục; đẹp kỳ lạ
vocab
enact
/ɪˈnækt/
(verb). Ban hành
vocab
regulation
/ˌrɛgjəˈleɪʃən/
(noun). quy định
vocab
nocturnal
/nɑkˈtɜrnəl/
(adj). (thuộc) đêm; về đêm
vocab
disrupt
/dɪsˈrʌpt/
(verb). ngắt, làm gián đoạn
vocab
feeding pattern
/ˈfidɪŋ ˈpætərn/
(noun). mô hình cho ăn
vocab
ban
/bæn/
(verb). Cấm đoán, cấm chỉ
vocab
forbidden
/ˈfɔrbɪdən/
(adj). Bị cấm đoán, bị ngăn cấm, không nói ra được
vocab
Shout
/ʃaʊt/
(verb). La hét, hò hét, reo hò
vocab
feed
/fid/
(verb). Cho ăn, nuôi
vocab
native
/ˈneɪtɪv/
(adj). địa phương; (thuộc) thổ dân
vocab
disturb
/dɪˈstɜrb/
(verb). Làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo lộn
vocab
settle
/ˈsɛtəl/
(verb). Giải quyết, ổn định tư tưởng, dàn xếp, hoà giải
vocab
temporarily
/ˌtɛmpəˈrɛrəli/
(adv). nhất thời, tạm thời
vocab
fence
/fɛns/
(noun). Hàng rào
vocab
hibernation
/ˌhaɪbərˈneɪʃən/
(noun). Sự ngủ đông (động vật)
vocab
permanent
/ˈpɜrmənənt/
(adj). Lâu dài, vĩnh cửu; thường xuyên, thường trực; cố định
vocab
natural habitat
/ˈnæʧərəl ˈhæbəˌtæt/
(noun). môi trường sống, nơi sống
vocab
force
/fɔrs/
(verb). bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc
vocab
sufficient
/səˈfɪʃənt/
(adj). đủ; thích đáng
vocab
disappoint
/ˌdɪsəˈpɔɪnt/
(verb). Làm chán ngán, làm thất vọng
vocab
entitle
/ɛnˈtaɪtəl/
(verb). Cho quyền
vocab
fluffy
/ˈflʌfi/
(adj). Có lông tơ, phủ lông tơ
vocab
interactive
/ˌɪntəˈræktɪv/
(adj). Ảnh hưởng lẫn nhau, tác động với nhau, tương tác
vocab
refuge
/ˈrɛfjuʤ/
(noun). Nơi trốn tránh, nơi ẩn náu, nơi trú ẩn
vocab
spy
/spaɪ/
(verb). Nhận ra, nhận thấy, phát hiện
vocab
binoculars
/bəˈnɑkjələrz/
(noun). ống nhòm, hai mắt
vocab
rectangular
/rɛkˈtæŋgjələr/
(adj). Có hình dáng một chữ nhật
vocab
fierce
/fɪrs/
(adj). Hung dữ, dữ tợn, hung tợn
vocab
cub
/kʌb/
(noun). Con thú con
vocab
rare
/rɛr/
(adj). Hiếm, hiếm có, ít có
vocab
circular
/ˈsɜrkjələr/
(adj). Tròn, vòng, vòng quanh
vocab