Từ Vựng Bài Nghe The Adverse Effects Of Desert Dust On Global Climate

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề The Adverse Effects Of Desert Dust On Global Climate được lấy từ cuốn Practice Test Plus 1 - Test 1. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe The Adverse Effects Of Desert Dust On Global Climate

impact
/ˈɪmpækt/
(noun). tác động
vocab
dust
/dʌst/
(noun). bụi
vocab
desert
/ˈdɛzət/
(noun). sa mạc
vocab
extent
/ɪksˈtɛnt/
(noun). mức độ
vocab
implication
/ˌɪmplɪˈkeɪʃən/
(noun). sự liên can, mối quan hệ mật thiết
vocab
remove
/rɪˈmuːv/
(verb). bỏ đi, bỏ ra chỗ khác
vocab
erosion
/ɪˈrəʊʒən/
(noun). sự xói mòn, sự ăn mòn
vocab
vegetation
/ˌvɛʤɪˈteɪʃən/
(noun). thực vật
vocab
drainage
/ˈdreɪnɪʤ/
(noun). hệ thống thoát nước
vocab
mismanagement
/ˌmɪsˈmænɪʤmənt/
(noun). sự quản lý sai cách, quản lý kém
vocab
commonplace
/ˈkɒmənpleɪs/
(adj). thường thấy, dễ thấy
vocab
generate
/ˈʤɛnəreɪt/
(verb). tạo ra
vocab
thunderstorm
/ˈθʌndəstɔːm/
(noun). bão sấm sét
vocab
hazard >> hazardous (adj)
/ˈhæzəd/
(noun). mối nguy hiểm
vocab
deposit
/dɪˈpɒzɪt/
(verb). đọng lại
vocab
machine operator
/məˈʃiːn ˈɒpəreɪtə/
(noun). người vận hành máy
vocab
originate
/əˈrɪʤɪneɪt/
(verb). bắt nguồn từ
vocab
prolonged
/prəʊˈlɒŋd/
(adj). kéo dài, lâu dài
vocab
human-induced
/ˈhjuːmən-ɪnˈdjuːst/
(adj). do con người tạo ra
vocab
demise
/dɪˈmaɪz/
(noun). cái chết, sự tiêu diệt
vocab
intensive
/ɪnˈtɛnsɪv/
(adj). mạnh mẽ, dồn dập, cấp tốc
vocab
irrigation
/ˌɪrɪˈgeɪʃən/
(noun). hệ thống tưới nước cho cây
vocab
volume
/ˈvɒljʊm/
(noun). thể tích, tổng lượng nước
vocab
halve
/hɑːv/
(verb). giảm một nửa, chia đôi
vocab
salinity >> saline (adj)
/səˈlɪnɪti/
(noun). độ mặn
vocab
adversely
/ˈædvɜːsli/
(adv). một cách có hại, một cách bất lợi
vocab
toxic
/ˈtɒksɪk/
(adj). độc hại
vocab
soil
/sɔɪl/
(noun). đất trồng cây
vocab
rainfall
/ˈreɪnfɔːl/
(noun). lượng mưa
vocab
consequence
/ˈkɒnsɪkwən/
(noun). hậu quả
vocab