Từ Vựng Bài Nghe Street Play Scheme

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Street Play Scheme được lấy từ cuốn Cambridge 15 - Test 3. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Street Play Scheme

take place
/teɪk pleɪs/
(verb). diễn ra
vocab
toddler
/ˈtɑdlər/
(noun). đứa bé mới tập đi
vocab
scheme
/skim/
(noun). kế hoạch
vocab
warden
/ˈwɔrdən/
(noun). người giám sát
vocab
block off
/blɑk ɔf/
(verb). chặn
vocab
motorist
/ˈmoʊtərɪst/
(noun). người lái xe hơi
vocab
resident
/ˈrɛzɪdənt/
(noun). cư dân
vocab
permission
/pərˈmɪʃən/
(noun). sự cho phép
vocab
involve
/ɪnˈvɑlv/
(verb). làm cho ai tham gia
vocab
demand
/dɪˈmænd/
(noun). sự đòi, sự yêu cầu
vocab
wealthy
/ˈwɛlθi/
(adj). giàu có
vocab
suburban
/səˈbɜrbən/
(adj). ngoại ô
vocab
recommend
/ˌrɛkəˈmɛnd/
(verb). đề xuất
vocab
give sth a go
/gɪv sth ə goʊ/
(verb). thử làm gì đó
vocab
positive
/ˈpɑzətɪv/
(adj). mang tính tích cực
vocab
complain
/kəmˈpleɪn/
(verb). phàn nàn
vocab
minority
/maɪˈnɔrəti/
(noun). thiểu số
vocab
fresh
/frɛʃ/
(adj). tươi tắn, sảng khoái, trong sạch
vocab
stare
/stɛr/
(verb). nhìn chằm chằm
vocab
energetic
/ˌɛnərˈʤɛtɪk/
(adj). mãnh liệt, tràn đầy năng lượng
vocab
supervise
/ˈsupərˌvaɪz/
(verb). giám sát
vocab
confidence
/ˈkɑnfədəns/
(noun). sự tự tin
vocab
get to know
/gɛt tu noʊ/
(verb). làm quen được với ai
vocab
extended
/ɪkˈstɛndəd/
(adj). mở rộng, rộng hơn
vocab
experiment
/ɪkˈspɛrəmənt/
(noun). thí nghiệm
vocab
local
/ˈloʊkəl/
(adj). thuộc về địa phương
vocab
persuade
/pərˈsweɪd/
(verb). thuyết phục
vocab
parking
/ˈpɑrkɪŋ/
(noun). chỗ đậu xe
vocab
surprising
/sərˈpraɪzɪŋ/
(adj). đang bất ngờ
vocab
predict
/prɪˈdɪkt/
(verb). tiên đoán
vocab
quality
/ˈkwɑləti/
(noun). chất lượng
vocab
sale
/seɪl/
(noun). doanh số
vocab