Từ Vựng Bài Nghe Sports World

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Sports World được lấy từ cuốn Cambridge 9 - Test 1. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Sports World

Attract
/əˈtrækt/
(verb). thu hút
vocab
attractive
/əˈtræktɪv/
(adj). hấp dẫn
vocab
attraction
/əˈtrækʃən/
(noun). điểm đến thu hút
vocab
Customers
/ˈkʌstəmərz/
(noun). khách hàng
vocab
Original
/əˈrɪʤənəl/
(adj). nguyên thủy, nguyên bản
vocab
origin
/ˈɔrəʤən/
(noun). nguồn gốc
vocab
Equipment
/ɪˈkwɪpmənt/
(noun). thiết bị
vocab
Fixture
/ˈfɪksʧər/
(noun). vật cố định
vocab
Ultimate
/ˈʌltəmət/
(adj). cuối cùng
vocab
Retail
/ˈriˌteɪl/
(noun). việc bán lẻ
vocab
Minimalist
/ˈmɪnəməlɪst/
(adj). thuộc về tối giản
vocab
minimize
/ˈmɪnəˌmaɪz/
(verb). tối giản hóa
vocab
Signature
/ˈsɪgnəʧər/
(noun). ký hiệu
vocab
sign
/saɪn/
(verb).
vocab
Stock
/stɑk/
(noun). hàng dự trữ
vocab
Claim
/kleɪm/
(verb). thỉnh cầu, yêu sách, tuyên bố (mặc dù không rõ tính xác thực)
vocab
Range
/reɪnʤ/
(noun). phạm vi, lĩnh vực
vocab
Exist
/ɪgˈzɪst/
(verb). tồn tại, hiện có
vocab
existence
/ɛgˈzɪstəns/
(noun). sự tồn tại
vocab
Section
/ˈsɛkʃən/
(noun). chỗ cắt, phần
vocab
Autograph
/ˈɔtəˌgræf/
(noun). chữ ký riêng của 1 người
vocab
Competition
/ˌkɑmpəˈtɪʃən/
(noun). cuộc thi
vocab
compete
/kəmˈpit/
(verb). thi đua, đối đầu
vocab
Membership
/ˈmɛmbərˌʃɪp/
(noun). tư cách hội viên
vocab
Fitness
/ˈfɪtnəs/
(noun). người đẹp, cân đối
vocab
resistance
/rɪˈzɪstəns/
(noun). sự kháng cự
vocab
training
/ˈtreɪnɪŋ/
(noun). huấn luyện, dạy dỗ
vocab
cardiovascular
/ˌkɑrdioʊˈvæskjələr/
(adj). thuộc về tim mạch, hệ tim mạch
vocab
Cardiac
/ˈkɑrdiˌæk/
(adj). thuộc về tim
vocab
Staff
/stæf/
(noun). cán bộ, nhân viên
vocab