Từ Vựng Bài Nghe Shakespeare'S Plays' Film Adaptation

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Shakespeare'S Plays' Film Adaptation được lấy từ cuốn Cambridge 12 - Test 4. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Shakespeare'S Plays' Film Adaptation

adaptation
/ˌædəpˈteɪʃən/
(noun). phim chuyển thể
vocab
classification
/ˌklæsəfəˈkeɪʃən/
(noun). sự phân loại
vocab
faithful
/ˈfeɪθfəl/
(adj). trung thực, trung thành
vocab
approach
/əˈproʊʧ/
(noun). cách tiếp cận
vocab
sort
/sɔrt/
(verb). sắp xếp
vocab
come up with
/kʌm ʌp wɪð/
(verb). nghĩ ra
vocab
come across
/kʌm əˈkrɔs/
(verb). vô tình tìm thấy, nhìn thấy
vocab
illustrate
/ˈɪləˌstreɪt/
(verb). minh họa
vocab
doubt
/daʊt/
(verb). nghi ngờ
vocab
various
/ˈvɛriəs/
(adj). nhiều, đa dạng
vocab
incorporate
/ɪnˈkɔrpəˌreɪt/
(verb). kết hợp
vocab
loose
/lus/
(adj). không hoàn toàn chính xác, không hoàn toàn giống bản gốc
vocab
appeal
/əˈpil/
(verb). lôi cuốn, hấp dẫn
vocab
mass
/mæs/
(adj). số đông, phần lớn
vocab
typical
/ˈtɪpəkəl/
(adj). bình thường, điển hình
vocab
interpretation
/ɪnˌtɜrprɪˈteɪʃən/
(noun). sự giải thích, sự trình diễn
vocab
innovative
/ˈɪnəˌveɪtɪv/
(adj). có sáng kiến, có đổi mới
vocab
stylistic
/staɪˈlɪstɪk/
(adj). có phong cách nghệ thuật
vocab
animation
/ˌænəˈmeɪʃən/
(noun). phim hoạt hình
vocab
version
/ˈvɜrʒən/
(noun). phiên bản
vocab
tricky
/ˈtrɪki/
(adj). phức tạp, rắc rối
vocab
original
/əˈrɪʤənəl/
(adj). nguyên bản
vocab
empire
/ˈɛmpaɪər/
(noun). đế chế, công ty lớn
vocab
bizarre
/bəˈzɑr/
(adj). kỳ lạ, kỳ quặc
vocab