Từ Vựng Bài Nghe Roberts Company

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Roberts Company được lấy từ cuốn Actual Test 3 - Test 6. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Roberts Company

principal
/ˈprɪnsəpəl/
(adj). Chính, chủ yếu, có ý nghĩa quan trọng
vocab
high-definition
/haɪ-ˌdɛfəˈnɪʃən/
(noun). độ nét cao
vocab
rainforest
/ˈraɪnˌfɔrəst/
(noun). Rừng mưa nhiệt đới
vocab
experiment
/ɪkˈspɛrəmənt/
(noun). Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm
vocab
distribute
/dɪˈstrɪbjut/
(verb). Phân bổ, phân phối, phân phát
vocab
tiny
/ˈtaɪni/
(adj). Rất nhỏ, nhỏ xíu, bé tí
vocab
application
/ˌæpləˈkeɪʃən/
(noun). Sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng
vocab
Surgery
/ˈsɜrʤəri/
(noun). Khoa phẫu thuật; sự mổ
vocab
case study
/keɪs ˈstʌdi/
(noun). nghiên cứu trường hợp phân tích hoặc nghiên cứu chi tiết và bao quát
vocab
complex
/ˈkɑmplɛks/
(adj). Phức tạp, rắc rối
vocab
discipline
/ˈdɪsəplən/
(noun). Kỷ luật
vocab
invent
/ɪnˈvɛnt/
(verb). Phát minh, sáng chế
vocab
existence
/ɛgˈzɪstəns/
(noun). Sự sống, sự tồn tại, sự hiện hữu
vocab
operate
/ˈɑpəˌreɪt/
(verb). Hoạt động; đang làm việc, thi hành
vocab
enhance
/ɛnˈhæns/
(verb). Làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật
vocab
innovation
/ˌɪnəˈveɪʃən/
(noun). Sự đổi mới, sự cách tân
vocab
numerous
/ˈnumərəs/
(adv). Đông, đông đảo, nhiều
vocab
persist
/pərˈsɪst/
(verb). Vẫn còn, cứ dai dẳng
vocab
anti-gravity
/ˈænti-ˈgrævəti/
(adj). Khả năng chống trọng lực
vocab
satellite
/ˈsætəˌlaɪt/
(noun). Vệ tinh; vệ tinh nhân tạo
vocab
abide
/əˈbaɪd/
(verb). tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo; trung thành với, giữ lời
vocab
diverse
/daɪˈvɜrs/
(adj). Thay đổi khác nhau Đa dạng
vocab
domestic
/dəˈmɛstɪk/
(adj). Trong nước, nội địa, quốc nội
vocab
ensure
/ɛnˈʃʊr/
(verb). Bảo đảm
vocab
peace of mind
/pis ʌv maɪnd/
(noun). sự thanh thản tâm hồn
vocab
welfare
/ˈwɛlˌfɛr/
(noun). tiền trợ cấp, phúc lợi xã hội
vocab
occupied.
/ˈɑkjəˌpaɪd./
(adj). Có dính líu, bận rộn
vocab
camouflage
/ˈkæməˌflɑʒ/
(verb). Nguỵ trang
vocab
hidden
/ˈhɪdən/
(adj). ẩn
vocab
nursery
/ˈnɜrsəri/
(noun). Phòng dành riêng cho trẻ
vocab
robust
/roʊˈbʌst/
(verb). Tráng kiện, cường tráng; có sức khoẻ
vocab
eager
/ˈigər/
(adj). Ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu
vocab
contraption
/kənˈtræpʃən/
(noun). Dụng cụ thay thế tạm thời; mẹo để thay thế tạm thời
vocab
capture
/ˈkæpʧər/
(verb). chụp ảnh, ghi lại
vocab
tap
/tæp/
(verb). Gõ nhẹ, vỗ nhẹ, đập nhẹ, khẽ đập, tát nhẹ
vocab
procedure
/prəˈsiʤər/
(noun). Thủ tục, chuỗi hành động
vocab
operation
/ˌɑpəˈreɪʃən/
(noun). sự mổ xẻ; ca mổ
vocab
enable
/ɛˈneɪbəl/
(verb). Làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì)
vocab
incision
/ɪnˈsɪʒən/
(noun). Sự rạch; vết rạch, đường rạch
vocab
efficient
/ɪˈfɪʃənt/
(adj). Có hiệu lực, có hiệu quả Có năng lực, có khả năng
vocab
undergo
/ˌʌndərˈgoʊ/
(verb). Chịu đựng, trải qua (
vocab
infection
/ɪnˈfɛkʃən/
(noun). Sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, sự làm nhiễm trùng
vocab
entrant
/ˈɛntrənt/
(noun). Người mới vào
vocab