Từ Vựng Bài Nghe Research On University Waste

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Research On University Waste được lấy từ cuốn Actual Test 6 - Test 6. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Research On University Waste

staff
/stæf/
(noun). nhân viên
vocab
inspect
/ɪnˈspɛkt/
(verb). kiểm tra
vocab
observation
/ˌɑbzərˈveɪʃən/
(noun). sự quan sát, điều quan sát được
vocab
reveal
/rɪˈvil/
(verb). cho thấy, cho biết, hé lộ
vocab
dispose
/dɪˈspoʊz/
(verb). bỏ, vứt rác
vocab
cafeteria
/ˌkæfəˈtɪriə/
(noun). căn tin, nhà ăn
vocab
attempt
/əˈtɛmpt/
(noun). sự cố gắng, sự nỗ lực
vocab
bin
/bɪn/
(noun). thùng rác
vocab
proportion
/prəˈpɔrʃən/
(noun). tỉ lệ
vocab
express
/ɪkˈsprɛs/
(verb). bày tỏ
vocab
mixed
/mɪkst/
(adj). lẫn lộn
vocab
troubled
/ˈtrʌbəld/
(adj). lo ngại
vocab
split
/splɪt/
(noun). sự chia ra, sự tách ra
vocab
uninformed
/ˌʌnɪnˈfɔrmd/
(adj). thiếu thông tin
vocab
inactive
/ɪˈnæktɪv/
(adj). không làm gì, thụ động
vocab
stringent
/ˈstrɪnʤənt/
(adj). nghiêm khắc
vocab
practical
/ˈpræktəkəl/
(adj). thiết thực, mang tính áp dụng thực tiễn
vocab
excess
/ˈɛkˌsɛs/
(adj). quá nhiều
vocab
ensure
/ɛnˈʃʊr/
(verb). đảm bảo
vocab
tolerate
/ˈtɑləˌreɪt/
(verb). chịu đựng
vocab
adjustment
/əˈʤʌstmənt/
(noun). sự thay đổi, sự điều chỉnh
vocab
deposit
/dəˈpɑzɪt/
(verb). đọng lại
vocab
display
/dɪˈspleɪ/
(verb). trưng bày, bày ra
vocab
access
/ˈækˌsɛs/
(verb). truy cập
vocab
distribute
/dɪˈstrɪbjut/
(verb). phân phối, phân phát
vocab
reward
/rɪˈwɔrd/
(noun). phần thưởng, quà
vocab
campus
/ˈkæmpəs/
(noun). khuôn viên trường
vocab
optimism
/ˈɑptəˌmɪzəm/
(noun). sự lạc quan
vocab
stack
/stæk/
(verb). chồng lên, xếp lên trên
vocab
tally up
/ˈtæli ʌp/
(verb). tính tiền
vocab