Từ Vựng Bài Nghe Research About Different Energy-Saving Innovations

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Research About Different Energy-Saving Innovations được lấy từ cuốn Actual Test 4 - Test 3. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Research About Different Energy-Saving Innovations

generate
/ˈʤɛnəˌreɪt/
(verb). tạo ra
vocab
substitution
/ˌsʌbstɪˈtuʃən/
(noun). sự thay thế
vocab
fossil fuels
/ˈfɑsəl ˈfjuəlz/
(noun). nhiên liệu hóa thạch
vocab
toxic
/ˈtɑksɪk/
(adj). độc hại
vocab
atmosphere
/ˈætməˌsfɪr/
(noun). không khí, bầu khí quyển
vocab
function
/ˈfʌŋkʃən/
(verb). vận hành, hoạt động
vocab
conventional
/kənˈvɛnʃənəl/
(adj). theo lối cổ truyền
vocab
manufacture
/ˌmænjəˈfækʧər/
(verb). chế tạo, sản xuất
vocab
solely
/ˈsoʊəli/
(adv). một cách đơn độc, một cách một mình
vocab
electricity
/ɪˌlɛkˈtrɪsəti/
(noun). dòng điện
vocab
accident
/ˈæksədənt/
(noun). tai nạn
vocab
introduce
/ˌɪntrəˈdus/
(verb). giới thiệu
vocab
explode
/ɪkˈsploʊd/
(verb). phát nổ
vocab
engulf
/ɪnˈgʌlf/
(verb). nhấn chìm
vocab
respond
/rɪˈspɑnd/
(verb). phản hồi
vocab
local
/ˈloʊkəl/
(noun). người dân địa phương
vocab
promotion
/prəˈmoʊʃən/
(noun). sự quảng bá
vocab
renewable energy
/riˈnuəbəl ˈɛnərʤi/
(noun). năng lượng có thể tái tạo
vocab
media coverage
/ˈmidiə ˈkʌvərəʤ/
(noun). sự tường thuật, sự đưa tin
vocab
majority
/məˈʤɔrəti/
(noun). phần lớn
vocab
identify
/aɪˈdɛntəˌfaɪ/
(verb). nhận biết
vocab
clarify
/ˈklɛrəˌfaɪ/
(verb). làm rõ
vocab
windmill
/ˈwɪndˌmɪl/
(noun). cối xay gió
vocab
crucial
/ˈkruʃəl/
(adj). rất quan trọng
vocab
grind
/graɪnd/
(verb). nghiền nát, xay nát
vocab
comparison
/kəmˈpɛrəsən/
(noun). sự so sánh
vocab
look into
/lʊk ˈɪntu/
(verb). nghiên cứu, xem xét
vocab
prospect
/ˈprɑspɛkt/
(noun). triển vọng, khả năng thành công
vocab
nuclear energy
/ˈnukliər ˈɛnərʤi/
(noun). năng lượng nguyên tử (hạt nhân)
vocab
power plant
/ˈpaʊər plænt/
(noun). nhà máy điện
vocab
radiation
/ˌreɪdiˈeɪʃən/
(noun). phóng xạ
vocab
accessible
/ækˈsɛsəbəl/
(adj). có thể tiếp cận
vocab
overshadow
/ˈoʊvərˈʃædoʊ/
(verb). làm lu mờ
vocab