Từ Vựng Bài Nghe Report On Abandoned Vehicle

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Report On Abandoned Vehicle được lấy từ cuốn Practice Test Plus 2 - Test 6. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Report On Abandoned Vehicle

abandon
/əˈbændən/
(verb). Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ
vocab
arrange
/əˈreɪnʤ/
(verb). Sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn
vocab
tow away
/toʊ əˈweɪ/
(verb). kéo theo (tàu, thuyền) bằng dây thừng, xích
vocab
machinery
/məˈʃinəri/
(noun). Máy móc, máy; thiết bị
vocab
filthy
/ˈfɪlθi/
(adj). Bẩn thỉu, dơ dáy
vocab
scratch
/skræʧ/
(verb). Cào, làm xước
vocab
drivable
/ˈdraɪvəbəl/
(adj). có thể chạy
vocab
windscreen
/ˈwɪndskriːn/
(noun). Kính chắn gió xe hơi
vocab
reckon
/ˈrɛkən/
(verb). đoán, nghĩ, tin rằng
vocab
get rid of
/gɛt rɪd ʌv/
(verb). giũ sạch; tống khứ
vocab
crack
/kræk/
(verb). Làm nứt, làm rạn, làm vỡ, kẹp vỡ
vocab
notice
/ˈnoʊtəs/
(verb). Chú ý, để ý, nhận biết
vocab
report
/rɪˈpɔrt/
(verb). Báo cáo, tường trình
vocab
suppose
/səˈpoʊz/
(verb). Giả định; cho rằng; giả sử
vocab
rapid
/ˈræpəd/
(adj). Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
vocab
permit
/ˈpɜrˌmɪt/
(verb). Cho phép, cho cơ hội; thừa nhận
vocab
recognise
/ˈrɛkəgnaɪz/
(verb). Nhận ra, nhận diện
vocab
steal
/stil/
(verb). Ăn cắp, lấy trộm
vocab
thief
/θif/
(noun). kẻ trộm
vocab
keep informed
/kip ɪnˈfɔrmd/
(verb). thông báo cho ai về
vocab