Từ Vựng Bài Nghe Reasons For Preserving Food

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Reasons For Preserving Food được lấy từ cuốn Practice Test Plus 1 - Test 4. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Reasons For Preserving Food

transit
/ˈtrænzɪt/
(noun). quá trình vận chuyển
vocab
fresh
/frɛʃ/
(adj). tươi
vocab
needs
/nidz/
(noun). nhu cầu
vocab
preserve
/prəˈzɜrv/
(verb). Bảo quản, giữ gìn
vocab
perish
/ˈpɛrɪʃ/
(verb). quyên sinh
vocab
export
/ˈɛkspɔrt/
(verb). Xuất khẩu
vocab
preservation
/ˌprɛzərˈveɪʃən/
(noun). sự bảo quản
vocab
shortage
/ˈʃɔrtəʤ/
(noun). sự thiếu
vocab
case
/keɪs/
(noun). trường hợp
vocab
Ultra
/ˈʌltrə/
(adv). cực độ
vocab
method
/ˈmɛθəd/
(noun). phương pháp
vocab
treat
/trit/
(verb). xử lý
vocab
tend
/tɛnd/
(verb). có xu hướng
vocab
sacrifice
/ˈsækrəˌfaɪs/
(verb). hy sinh
vocab
Spoil
/spɔɪl/
(verb). phá hoại
vocab
canning
/ˈkænɪŋ/
(noun). đóng hộp
vocab
tin-plated
/tɪn-ˈpleɪtəd/
(adj). làm bằng thiếc
vocab
steel
/stil/
(noun). thép
vocab
container
/kənˈteɪnər/
(noun). vật chứa
vocab
cost-effective
/kɑst-ɪˈfɛktɪv/
(adj). tiết kiệm chi phí
vocab
poisoning
/ˈpɔɪzənɪŋ/
(noun). sự nhiễm độc
vocab
temperature
/ˈtɛmprəʧər/
(noun). nhiệt độ
vocab
proper
/ˈprɑpər/
(adj). chính xác
vocab
refrigeration
/rɪˌfrɪʤəˈreɪʃən/
(noun). sự đông lạnh
vocab
processing
/ˈprɑsɛsɪŋ/
(noun). gia công, chế biến
vocab
time-consuming
/taɪm-kənˈsumɪŋ/
(adj). tốn nhiều thời gian
vocab
chemical
/ˈkɛməkəl/
(noun). hoá chất
vocab
A variety of
/ə vəˈraɪəti ʌv/
(noun). nhiều
vocab
list
/lɪst/
(verb). danh sách
vocab
label
/ˈleɪbəl/
(noun). nhãn dán
vocab
preservative
/priˈzɜrvətɪv/
(noun). chất bảo quản
vocab
ancient
/ˈeɪnʧənt/
(adj). cổ đại
vocab
civilization
/ˌsɪvəlɪˈzeɪʃən/
(noun). nền văn minh
vocab
jam
/ʤæm/
(noun). mứt
vocab
vinegar
/ˈvɪnəgər/
(noun). dấm
vocab
pickle
/ˈpɪkəl/
(noun). tình huống khó khăn
vocab
long-lasting
/lɔŋ-ˈlæstɪŋ/
(adj). lâu dài
vocab
store
/stɔr/
(verb). lưu trữ, cất giữ
vocab
nutrient
/ˈnutriənt/
(noun). chất dinh dưỡng
vocab
scientific
/ˌsaɪənˈtɪfɪk/
(adj). mang tính khoa học
vocab
diagram
/ˈdaɪəˌgræm/
(noun). biểu đồ
vocab
end
/ɛnd/
(noun). điểm ngoài cùng
vocab
liquid
/ˈlɪkwəd/
(noun). chất lỏng
vocab
spread
/sprɛd/
(verb). dàn trải, lan toả
vocab
layer
/ˈleɪər/
(noun). tầng, lớp
vocab
belt
/bɛlt/
(noun). dây chuyền
vocab
form
/fɔrm/
(verb). tạo thành
vocab
material
/məˈtɪriəl/
(noun). chất liệu
vocab
powder
/ˈpaʊdər/
(noun). bột, hạt mịn
vocab
evaporate
/ɪˈvæpəˌreɪt/
(verb). bốc hơi
vocab
blade
/bleɪd/
(noun). lưỡi dao
vocab
scrape
/skreɪp/
(verb). cạo, nạo
vocab
capture
/ˈkæpʧər/
(verb). chụp lấy, bắt lấy
vocab
irradiation
/ɪˌreɪdiˈeɪʃən/
(verb). Chiếu xạ
vocab
micro-organism
/ˈmaɪˌkroʊ-ˈɔrgəˌnɪzəm/
(noun). Vi sinh vật
vocab
pasteurisation
/ˌpæsʧərəˈzeɪʃən/
(noun). Thanh trùng
vocab
Tin
/tɪn/
(noun). thiếc
vocab
climate
/ˈklaɪmət/
(noun). khí hậu
vocab
strip
/strɪp/
(noun). dải, miếng
vocab