Từ Vựng Bài Nghe Public Libraries

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Public Libraries được lấy từ cuốn Cambridge 12 - Test 3. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Public Libraries

devoted
/dɪˈvoʊtəd/
(adj). dành riêng cho
vocab
region
/ˈriʤən/
(noun). khu vực
vocab
fiction
/ˈfɪkʃən/
(noun). truyện hư cấu, tiểu thuyết hư cấu
vocab
experiment
/ɪkˈspɛrəmənt/
(noun). thí nghiệm
vocab
author
/ˈɔθər/
(adj). tác giả
vocab
base on
/beɪs ɑn/
(verb). dựa trên, dựa vào
vocab
appointment
/əˈpɔɪntmənt/
(noun). cuộc hẹn
vocab
necessary
/ˈnɛsəˌsɛri/
(adj). cần thiết
vocab
medical check-up
/ˈmɛdəkəl ʧɛk-ʌp/
(noun). kiểm tra sức khỏe
vocab
blood sugar
/blʌd ˈʃʊgər/
(noun). đường trong máu
vocab
stamp
/stæmp/
(noun). tem
vocab
post
/poʊst/
(verb). gửi qua đường bưu điện
vocab
straightaway
/ˈstreɪtəˌweɪ/
(adv). ngay lập tức, ngay bây giờ
vocab
separate
/ˈsɛprət/
(adj). riêng biệt
vocab
quite
/kwaɪt/
(adv). khá, hơi
vocab
qualify
/ˈkwɑləˌfaɪ/
(verb). đủ tiêu chuẩn, đạt tiêu chuẩn
vocab