Từ Vựng Bài Nghe Preparations For Teaching Practice

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Preparations For Teaching Practice được lấy từ cuốn Practice Test Plus 3 - Test 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Preparations For Teaching Practice

waste
/weɪst/
(noun). rác thải
vocab
tank
/tæŋk/
(noun). bể nước
vocab
mixture
/ˈmɪksʧər/
(noun). hỗn hợp
vocab
inlet
/ˈɪnˌlɛt/
(noun). đầu vào, lỗ nạp vào
vocab
pipe
/paɪp/
(noun). ống
vocab
dome
/doʊm/
(noun). mái vòm
vocab
overflow
/ˈoʊvərˌfloʊ/
(noun). phần thừa ra, sự thoát nước
vocab
expand
/ɪkˈspænd/
(verb). mở rộng
vocab
identify
/aɪˈdɛntəˌfaɪ/
(verb). xác minh, nhận diện
vocab
sequence
/ˈsikwəns/
(noun). trình tự, chuỗi, dãy
vocab
demonstrate
/ˈdɛmənˌstreɪt/
(verb). trình bày, cho thấy
vocab
distribute
/dɪˈstrɪbjut/
(verb). phân phối, phân phát
vocab
worksheet
/ˈwɜrkˌʃit/
(noun). giấy bài tập
vocab
mime
/maɪm/
(noun). kịch câm, sự diễn tả bằng động tác
vocab
convey
/kənˈveɪ/
(verb). diễn tả
vocab
brainstorm
/ˈbreɪnˌstɔrm/
(verb). động não
vocab
reject
/rɪˈʤɛkt/
(verb). từ chối
vocab
statement
/ˈsteɪtmənt/
(noun). lời tuyên bố, lời phát biểu
vocab
vary
/ˈvɛri/
(verb). thay đổi, làm cho khác nhau
vocab
chain
/ʧeɪn/
(noun). chuỗi
vocab
renewable energy
/riˈnuəbəl ˈɛnərʤi/
(noun). nguồn năng lượng có thể tái tạo được
vocab
wipe
/waɪp/
(verb). lau, chùi
vocab
petrol
/ˈpɛtroʊl/
(noun). xăng
vocab
monitor
/ˈmɑnətər/
(verb). theo dõi
vocab