Từ Vựng Bài Nghe Physical Activities

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Physical Activities được lấy từ cuốn Cambridge 13 - Test 3. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Physical Activities

put off
/pʊt ɔf/
(verb). hoãn lại, ngừng lại, bỏ dở
vocab
relatively
/ˈrɛlətɪvli/
(adv). Có liên quan, có quan hệ với; so sánh, tương đối (thông tục) khá, vừa phải, có mức độ, tương đối
vocab
crowded.
/ˈkraʊdəd./
(adj). Đông đúc, chật ních
vocab
accessible
/ækˈsɛsəbəl/
(adj). Có thể tới được, có thể gần được, có thể tiếp cận được
vocab
attract
/əˈtrækt/
(verb). Thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn
vocab
indoor
/ˈɪnˌdɔr/
(adj). Trong nhà
vocab
solitary
/ˈsɑləˌtɛri/
(adj). Cô đơn, một mình, cô độc, không có bạn bè; độc thân
vocab
fanatic
/fəˈnætɪk/
(noun). Người cuồng tín, một người có sở thích và nhiệt tình với điều gì đó;
vocab
instructor
/ɪnˈstrʌktər/
(noun). Người dạy; huấn luyện viên
vocab
hurt
/hɜrt/
(verb). tự làm đau bản thân
vocab
challenging
/ˈʧælənʤɪŋ/
(adj). thách thức, khó khăn
vocab
flexible
/ˈflɛksəbəl/
(adj). Dẻo, mềm dẻo, dễ uốn Dễ sai khiến, dễ thuyết phục, dễ uốn nắn Linh động, linh hoạt
vocab
personal trainer
/ˈpɜrsɪnɪl ˈtreɪnər/
(noun). Huấn luyện viên cá nhân
vocab
significant
/səgˈnɪfɪkənt/
(adj). Có ý nghĩa (nhất là ý nghĩa hiển nhiên); trực tiếp Quan trọng, đáng kể
vocab
confidence
/ˈkɑnfədəns/
(noun). sự tự tin,sự tin tưởng
vocab
achieve
/əˈʧiv/
(verb). Đạt được, giành được (thành quả)
vocab
set goal
/sɛt goʊl/
(verb). đặt ra mục tiêu
vocab
achievable
/əˈʧivəbəl/
(adj). Có thể đạt được, có thể thực hiện được
vocab
time limit
/taɪm ˈlɪmət/
(noun). giới hạn thời gian, thời gian tối đa
vocab
effort
/ˈɛfərt/
(noun). Sự cố gắng, sự ráng sức, sự nỗ lực
vocab
give up.
/gɪv ʌp./
(verb). từ bỏ đầu hàng
vocab
reward
/rɪˈwɔrd/
(noun). Sự thưởng; sự đền ơn Tiền thưởng, vật thưởng, phần thưởng
vocab
intention
/ɪnˈtɛnʧən/
(noun). Ý định, mục đích
vocab
suddenly
/ˈsʌdənli/
(adv). một cách bất ngờ,đột ngột
vocab
progress.
/ˈprɑˌgrɛs./
(noun). Sự tiến tới, sự tiến bộ, sự đi lên
vocab
determination
/dɪˌtɜrməˈneɪʃən/
(noun). Sự xác định, sự định rõ Sự quyết định
vocab
commitment.
/kəˈmɪtmənt./
(noun). sự tận tụy, sự tận tâm sự cam kết
vocab
manageable
/ˈmænɪʤəbəl/
(adj). Có thể quản lý, có thể trông nom Có thể điều khiển, có thể sai khiến
vocab
realistic
/ˌriəˈlɪstɪk/
(adj). hiện thực theo thuyết duy thực thực tế
vocab
push yourself
/pʊʃ jərˈsɛlf/
(verb). tự thúc đẩy bản thân, tự thử thách bản thân hay vượt qua giới hạn của mình
vocab
approach
/əˈproʊʧ/
(noun). Cách tiếp cận, Phương pháp tiếp cận
vocab
treat
/trit/
(verb). Đối xử, đối đãi, cư xử, ăn ở
vocab
upset
/əpˈsɛt/
(verb). Làm khó chịu, cảm thấy khó chịu; làm rối loạn (bộ máy tiêu hoá...) Làm bối rối, làm lo lắng, làm đau khổ (về tâm trí, tình cảm)
vocab
setback
/ˈsɛtˌbæk/
(noun). sự đình đốn sự giảm sút sự thoái lui, sự thất bại, sự thoái trào
vocab