Từ Vựng Bài Nghe Outdoor Survival Skills

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Outdoor Survival Skills được lấy từ cuốn Practice Test Plus 3 - Test 1. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Outdoor Survival Skills

pit
/pɪt/
(noun). hố
vocab
shallow
/ˈʃæloʊ/
(adj). nông, cạn
vocab
stick
/stɪk/
(noun). que củi, que gỗ
vocab
remove
/riˈmuv/
(verb). bỏ đi, bỏ ra chỗ khác
vocab
ash
/æʃ/
(noun). tro
vocab
cover
/ˈkʌvər/
(verb). đậy lại, bao phủ
vocab
layer
/ˈleɪər/
(noun). lớp
vocab
wrap
/ræp/
(verb). cuốn lại, gói lại
vocab
earth
/ɜrθ/
(noun). đất
vocab
pour
/pɔr/
(verb). đổ nước, rót nước
vocab
hollow
/ˈhɑloʊ/
(adj). rỗng
vocab
individual
/ˌɪndəˈvɪʤəwəl/
(adj). riêng biệt
vocab
lean
/lin/
(verb). dựa vào
vocab
fungus >> fungi (plural)
/ˈfʌŋgəs >> ˈfʌnʤaɪ/
(noun). nấm
vocab
edible
/ˈɛdəbəl/
(adj). ăn được
vocab
poisonous
/ˈpɔɪzənəs/
(adj). có độc
vocab
identify
/aɪˈdɛntəˌfaɪ/
(noun). xác minh, nhận diện
vocab
mistake for
/mɪsˈteɪk fɔr/
(verb). nhầm lẫn cái này với cái khác
vocab
nutritious
/nuˈtrɪʃəs/
(adj). nhiều chất dinh dưỡng
vocab
moderately
/ˈmɑdərətli/
(adv). một cách trung bình
vocab
steam
/stim/
(noun). hơi nước
vocab
ideal
/aɪˈdil/
(adj). lý tưởng
vocab
consist of
/kənˈsɪst ʌv/
(verb). bao gồm
vocab
survival
/sərˈvaɪvəl/
(noun). sự sinh tồn
vocab