Từ Vựng Bài Nghe New Diet

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề New Diet được lấy từ cuốn Actual Test 6 - Test 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe New Diet

diet
/ˈdaɪət/
(noun). chế độ ăn uống
vocab
sensible
/ˈsɛnsəbəl/
(adj). hợp lý, đúng đắn
vocab
formulate
/ˈfɔrmjəˌleɪt/
(verb). tạo ra, nghĩ ra
vocab
indulge
/ɪnˈdʌlʤ/
(verb). thưởng thức
vocab
practical
/ˈpræktəkəl/
(adj). thiết thực, mang tính áp dụng thực tiễn
vocab
on occasions
/ɑn əˈkeɪʒənz/
(adv). đôi khi
vocab
rule out
/rul aʊt/
(verb). loại ra
vocab
vary
/ˈvɛri/
(verb). thay đổi, làm cho khác nhau
vocab
common factor
/ˈkɑmən ˈfæktər/
(noun). nhân tố chung
vocab
serving
/ˈsɜrvɪŋ/
(noun). khẩu phần
vocab
crunchy
/ˈkrʌnʧi/
(adj). giòn
vocab
repeat
/rɪˈpit/
(verb). lặp lại
vocab
fixed
/fɪkst/
(adj). cố định
vocab
creature
/ˈkriʧər/
(noun). sinh vật
vocab
stick to
/stɪk tu/
(verb). bám vào, gắn bó với
vocab
dose
/doʊs/
(noun). phần, liều lượng
vocab
soft drink
/sɑft drɪŋk/
(noun). nước ngọt
vocab
disciplined
/ˈdɪsəplənd/
(adj). có kỷ luật
vocab
reward
/rɪˈwɔrd/
(verb). thưởng
vocab