Từ Vựng Bài Nghe Natural Dyes

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Natural Dyes được lấy từ cuốn Cambridge 13 - Test 3. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Natural Dyes

journey
/ˈʤɜrni/
(noun). Cuộc hành trình Chặng đường đi, quãng đường đi
vocab
bound
/baʊnd/
(noun). Biên giới giới hạn; phạm vi; hạn độ
vocab
challenge
/ˈʧælənʤ/
(verb). Thách, thách thức
vocab
carpet
/ˈkɑrpət/
(noun). Tấm thảm
vocab
dye
/daɪ/
(noun). Thuốc nhuộm Màu, màu sắc
vocab
fabric
/ˈfæbrɪk/
(noun). Vải
vocab
inspire
/ɪnˈspaɪr/
(verb). Truyền (cảm hứng, ý nghĩ...); truyền cảm hứng cho (ai), gây cảm hứng cho (ai)
vocab
textile
/ˈtɛkˌstaɪl/
(noun). vải dệt (hàng dệt tay hoặc dệt bằng máy)
vocab
exhibition
/ˌɛksəˈbɪʃən/
(noun). Cuộc triển lãm, cuộc trưng bày Sự phô bày, sự trưng bày
vocab
specialize in
/ˈspɛʃəˌlaɪz ɪn/
(verb). chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan tâm đặc biệt đến; nổi tiếng về
vocab
teaspoon
/ˈtiˌspun/
(noun). thìa uống trà (thìa nhỏ để quấy trà..) Thìa cà phê, thìa trà (khối lượng đựng trong một chiếc thìa)
vocab
chop up
/ʧɑp ʌp/
(verb). chặt nhỏ, băm nhỏ
vocab
pile
/paɪl/
(noun). Chồng, đống
vocab
damage
/ˈdæməʤ/
(noun). Mối hại, điều hại, điều bất lợi Sự thiệt hại
vocab
investigation
/ɪnˌvɛstəˈgeɪʃən/
(noun). Sự điều tra nghiên cứu
vocab
variable
/ˈvɛriəbəl/
(noun). các nhân tố khả biến
vocab
comparison.
/kəmˈpɛrəsən./
(noun). Sự so sánh
vocab
artificial
/ˌɑrtəˈfɪʃəl/
(adj). Nhân tạo Không tự nhiên, giả tạo; giả
vocab
supply
/səˈplaɪ/
(verb). Cung cấp, tiếp tế
vocab
surprised
/sərˈpraɪzd/
(adj). ngạc nhiên
vocab
material
/məˈtɪriəl/
(noun). Nguyên liệu, vật liệu
vocab
rinse
/rɪns/
(verb). Rửa (cái gì) nhẹ nhàng, qua loa Súc; rội; rửa; giũ (loại bỏ chất bẩn.. khỏi cái gì bằng nước - ko dùng bột giặt hay chất làm sạch)
vocab
worry
/ˈwɜri/
(verb). Làm cho lo lắng, làm cho bối rối
vocab
legal
/ˈligəl/
(adj). Hợp pháp, theo pháp luật, theo luật định
vocab
abandon
/əˈbændən/
(verb). Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ
vocab
allergic
/əˈlɜrʤɪk/
(adj). dị ứng
vocab
get hold of
/gɛt hoʊld ʌv/
(verb). có được thứ đó, nhưng thường là hơi khó khăn vì phải tìm kiếm
vocab
chemical
/ˈkɛməkəl/
(adj). (thuộc) hoá học, làm từ hóa chất
vocab
quantity
/ˈkwɑntəti/
(noun). số lượng khối lượng
vocab
complicated.
/ˈkɑmpləˌkeɪtəd./
(adj). Phức tạp, rắc rối
vocab
ingest
/ɪnˈʤɛst/
(verb). Ăn vào bụng (thức ăn)
vocab
rare.
/rɛr./
(adj). Hiếm, hiếm có, ít có
vocab
cost a fortune
/kɑst ə ˈfɔrʧən/
(verb). đắt đỏ
vocab
ineffective
/ɪnɪˈfɛktɪv/
(adj). Không có hiệu quả Vô tích sự, không làm được trò trống gì
vocab
subtle
/ˈsʌtəl/
(adj). Tinh vi, tinh tế, không dễ phát hiện, không dễ mô tả; khó thấy; tế nhị
vocab
long lasting
/lɔŋ ˈlæstɪŋ/
(adj). bền lâu
vocab
poisonous
/ˈpɔɪzənəs/
(adj). Độc, có chất độc, có nọc độc; gây chết, gây bệnh (do chất độc)
vocab
unexpected
/ˌʌnɪkˈspɛktɪd/
(adj). Bất ngờ, thình lình, đột xuất; gây ngạc nhiên
vocab
common
/ˈkɑmən/
(adj). Chung, công, công cộng Thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thông
vocab