Từ Vựng Bài Nghe Improvement Plan

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Improvement Plan được lấy từ cuốn Actual Test 2 - Test 7. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Improvement Plan

community
/kəmˈjunəti/
(noun). Cộng đồng
vocab
unveil
/ənˈveɪl/
(verb). khánh thành, trưng bày lần đầu tiên
vocab
influx
/ˈɪnˌflʌks/
(noun). sự dồn tới
vocab
improvement
/ɪmˈpruvmənt/
(noun). sự cải thiện, quá trình cải thiện
vocab
corner
/ˈkɔrnər/
(noun). góc
vocab
spectacular
/spɛkˈtækjələr/
(adj). đẹp mắt, ngoạn mục
vocab
simulator
/ˈsɪmjəˌleɪtər/
(noun). bộ mô phỏng
vocab
try out
/traɪ aʊt/
(verb). thử
vocab
devote to
/dɪˈvoʊt tu/
(verb). hiến dâng, dành hết
vocab
era
/ˈɛrə/
(noun). thời đại
vocab
exhibit
/ɪgˈzɪbɪt/
(noun). vật triển lãm; bộ sưu tập triển lãm
vocab
interactive
/ˌɪntəˈræktɪv/
(adj). tương tác
vocab
parking
/ˈpɑrkɪŋ/
(noun). bãi đỗ xe
vocab
available
/əˈveɪləbəl/
(adj). sẵn sàng để dùng
vocab
intersection
/ˌɪntərˈsɛkʃən/
(noun). điểm giao lộ, ngã ba, ngã tư đường
vocab
standard
/ˈstændərd/
(adj). tiêu chuẩn; chuẩn mực
vocab
souvenir
/ˌsuvəˈnɪr/
(noun). quà lưu niệm
vocab
peak time
/pik taɪm/
(noun). giờ cao điểm
vocab
engage
/ɛnˈgeɪʤ/
(verb). tham gia
vocab
general
/ˈʤɛnərəl/
(adj). bao quát, chung
vocab
outline
/ˈaʊtˌlaɪn/
(verb). phác thảo
vocab
notice
/ˈnoʊtəs/
(verb). chú ý
vocab
additional
/əˈdɪʃənəl/
(adj). phụ vào, thêm vào, tăng thêm
vocab
signage
/ˈsaɪnɪʤ/
(noun). bảng chỉ dẫn
vocab
avoid
/əˈvɔɪd/
(verb). tránh né
vocab
confusion
/kənˈfjuʒən/
(noun). sự bối rối
vocab
indicate
/ˈɪndəˌkeɪt/
(verb). chỉ ra
vocab
construct
/kənˈstrʌkt/
(verb). xây dựng
vocab
excited
/ɪkˈsaɪtəd/
(adj). hào hứng
vocab
obstacle
/ˈɑbstəkəl/
(noun). chướng ngại vật
vocab
primary school
/ˈpraɪˌmɛri skul/
(noun). trường tiểu học
vocab
science museum
/ˈsaɪəns mjuˈziəm/
(noun). viện bảo tàng khoa học
vocab
feedback
/ˈfidˌbæk/
(noun). phản hồi
vocab
national history museum
/ˈnæʃənəl ˈhɪstəri mjuˈziəm/
(noun). viện bảo tàng lịch sử quốc gia
vocab
accommodate
/əˈkɑməˌdeɪt/
(verb). làm chỗ chứa
vocab
facility
/fəˈsɪlɪti/
(noun). cơ sở vật chất
vocab
mall
/mɔl/
(noun). trung tâm thương mại
vocab
back up
/bæk ʌp/
(verb). kẹt xe, kẹt đường
vocab
address
/ˈæˌdrɛs/
(verb). giải quyết
vocab
tube
/tub/
(noun). xe điện ngầm
vocab
state-of-the-art
/steɪt-ʌv-ði-ɑrt/
(adj). mức độ phát triển cao nhất của một công nghệ, một lĩnh vực khoa học, hoặc một thiết kế nào đó đạt được trong một khoảng thời gian nhất định.
vocab
response
/rɪˈspɑns/
(noun). phản ứng
vocab