Từ Vựng Bài Nghe How The Extremophiles Survive

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề How The Extremophiles Survive được lấy từ cuốn Practice Test Plus 2 - Test 1. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe How The Extremophiles Survive

isolated
/ˈaɪsəˌleɪtəd/
(adj). cô lập
vocab
hostile
/ˈhɑstəl/
(adj). thù địch
vocab
organism
/ˈɔrgəˌnɪzəm/
(noun). sinh vật
vocab
extreme
/ɛkˈstrim/
(noun). thái cực
vocab
Antarctica
/ˌænˈtɑrktɪkə/
(noun). nam cực
vocab
colony
/ˈkɑləni/
(noun). thuộc địa
vocab
species
/ˈspiʃiz/
(noun). giống loài
vocab
insect
/ˈɪnˌsɛkt/
(noun). côn trùng
vocab
utterly
/ˈʌtərli/
(adv). hoàn toàn
vocab
region
/ˈriʤən/
(noun). vùng miền
vocab
evidence
/ˈɛvədəns/
(noun). bằng chứng
vocab
clue
/klu/
(noun). manh mối
vocab
infer
/ɪnˈfɜr/
(verb). suy luận
vocab
surface
/ˈsɜrfəs/
(noun). bề mặt
vocab
freeze
/friz/
(verb). đóng băng
vocab
concentration
/ˌkɑnsənˈtreɪʃən/
(noun). mật độ
vocab
distribution
/ˌdɪstrəˈbjuʃən/
(noun). sự phân bố, phân phối
vocab
against
/əˈgɛnst/
(preposition). chống lại
vocab
minus
/ˈmaɪnəs/
(preposition). trừ
vocab
frost
/frɔst/
(noun). Sự đông giá
vocab
dependent
/dɪˈpɛndənt/
(adj). phụ thuộc
vocab
availability
/əˌveɪləˈbɪləti/
(noun). tính khả dụng, sự có sẵn
vocab
liquid
/ˈlɪkwəd/
(noun). chất lỏng
vocab
survival
/sərˈvaɪvəl/
(noun). sự sinh tồn
vocab
valley
/ˈvæli/
(noun). thung lũng
vocab
extraterrestrial
/ˌɛkstrətəˈrɛstriəl/
(adj). ngoài trái đất
vocab
inform
/ɪnˈfɔrm/
(verb). thông báo
vocab
Ecology
/ɪˈkɑləʤi/
(noun). ngành sinh thái học
vocab
frontier
/frənˈtɪr/
(noun). biên giới, lằn ranh
vocab
remote
/rɪˈmoʊt/
(adj). xa xôi, hẻo lánh
vocab
harsh
/hɑrʃ/
(adj). khắc nghiệt
vocab
sustain
/səˈsteɪn/
(verb). duy trì
vocab
particular
/pərˈtɪkjələr/
(adj). cụ thể
vocab
multinational
/ˌmʌlˌtaɪˈnæʃənəl/
(noun). đa quốc gia
vocab
microbe
/ˈmaɪˌkroʊb/
(noun). vi khuẩn
vocab
fungus
/ˈfʌŋgəs/
(noun). nấm
vocab
significance
/səgˈnɪfɪkəns/
(noun). sự quan trọng, đáng kể
vocab
breakthrough
/ˈbreɪkˌθru/
(noun). bước đột phá
vocab
implication
/ˌɪmpləˈkeɪʃən/
(noun). hàm ý
vocab
specialist
/ˈspɛʃələst/
(noun). chuyên gia
vocab