Từ Vựng Bài Nghe History Of Time-Measurement

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề History Of Time-Measurement được lấy từ cuốn Actual Test 4 - Test 4. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.

Từ Vựng Bài Nghe History Of Time-Measurement

primitive
/ˈprɪmətɪv/
(adj). nguyên thủy; ban sơ
vocab
encounter
/ɪnˈkaʊntər/
(verb). gặp; đụng độ với
vocab
grasp
/græsp/
(verb). hiểu rõ, nắm vững
vocab
slip through somebody's fingers
/slɪp θru ˈsʌmˌbɑdiz ˈfɪŋgərz/
(verb). tuột mất, bị bỏ lỡ (một cơ hội…)
vocab
recourse
/ˈrikɔrs/
(noun). sự cầu đến, sự nhờ vào
vocab
motion
/ˈmoʊʃən/
(noun). sự chuyển động
vocab
reflection
/rəˈflɛkʃən/
(noun). sự suy nghĩ; điều suy nghĩ
vocab
heaven
/ˈhɛvən/
(noun). bầu trời, khoảng trời
vocab
shadow
/ˈʃæˌdoʊ/
(noun). bóng
vocab
breeding
/ˈbridɪŋ/
(noun). sự sinh sản
vocab
migration
/maɪˈgreɪʃən/
(noun). sự di trú
vocab
precise
/prɪˈsaɪs/
(adj). đúng; chính xác
vocab
ritual
/ˈrɪʧuəl/
(noun). trình tự hành lễ; nghi lễ
vocab
religion
/rɪˈlɪʤən/
(noun). tôn giáo, đạo; tín ngưỡng
vocab
date back
/deɪt bæk/
(verb). cách diễn đạt chỉ một việc gì đã diễn ra trong quá khứ
vocab
sundial
/ˈsʌnˌdaɪl/
(noun). đồng hồ mặt trời
vocab
vary
/ˈvɛri/
(verb). thay đổi, biến thiên
vocab
rely
/rɪˈlaɪ/
(verb). tin vào, dựa vào
vocab
receptacle
/rəˈsɛptəkəl/
(noun). thùng, đồ đựng
vocab
variation
/ˌvɛriˈeɪʃən/
(noun). sự dao động, sự biến thiên
vocab
glass-blowing
/glæs-ˈbloʊɪŋ/
(noun). thổi thủy tinh
vocab
sandglass
/sændɡlæs/
(noun). đồng hồ cát
vocab
wax
/wæks/
(noun). sáp nến
vocab
influence
/ˈɪnfluəns/
(verb). tác động
vocab