Từ Vựng Bài Nghe Grace's Creek Activity Camp

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Grace's Creek Activity Camp được lấy từ cuốn Actual Test 5 - Test 5. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Grace's Creek Activity Camp

narrow
/ˈnɛroʊ/
(adj). hẹp
vocab
cross
/krɔs/
(verb). băng qua, vượt qua
vocab
stream
/strim/
(noun). suối
vocab
dormitory
/ˈdɔrməˌtɔri/
(noun). ký túc xá
vocab
gate
/geɪt/
(noun). cổng
vocab
perimeter
/pəˈrɪmətər/
(noun). chu vi, vành đai
vocab
staff
/stæf/
(noun). nhân viên
vocab
coach
/koʊʧ/
(noun). xe đò, xe đường dài
vocab
permanent
/ˈpɜrmənənt/
(adj). vĩnh viễn, lâu dài
vocab
hostel
/ˈhɑstəl/
(noun). nhà trọ, nhà nghỉ
vocab
overlook
/ˈoʊvərˌlʊk/
(verb). trông ra
vocab
storage
/ˈstɔrəʤ/
(noun). kho
vocab
shelter
/ˈʃɛltər/
(noun). mái che
vocab
facility
/fəˈsɪlɪti/
(noun). cơ sở vật chất
vocab
cafeteria
/ˌkæfəˈtɪriə/
(noun). căn tin, nhà ăn
vocab
conference
/ˈkɑnfərəns/
(noun). hội thảo
vocab
optimistic
/ˌɑptəˈmɪstɪk/
(adj). lạc quan, tích cực
vocab
outlet
/ˈaʊtˌlɛt/
(noun). đại lý, cửa hàng tiêu thụ
vocab
upkeep
/ˈʌpˌkip/
(noun). sự bảo dưỡng, chi phí bảo dưỡng
vocab
fund
/fʌnd/
(verb). góp tiền, quyên góp tiền
vocab
council
/ˈkaʊnsəl/
(noun). hội đồng
vocab
bulk
/bʌlk/
(noun). phần lớn
vocab
drawback
/ˈdrɔˌbæk/
(noun). trở ngại, hạn chế
vocab
proximity
/prɑkˈsɪməti/
(noun). vùng lân cận, khu vực gần đó
vocab
shortage
/ˈʃɔrtəʤ/
(noun). sự thiếu hụt
vocab
construction
/kənˈstrʌkʃən/
(noun). việc xây dựng
vocab
budget
/ˈbʌʤɪt/
(noun). ngân sách
vocab
existing
/ɪgˈzɪstɪŋ/
(adj). có sẵn, hiện tại đang sử dụng
vocab
path
/pæθ/
(noun). đường đi
vocab
accommodation
/əˌkɑməˈdeɪʃən/
(noun). nơi ở
vocab
artificial
/ˌɑrtəˈfɪʃəl/
(adj). nhân tạo
vocab
phase
/feɪz/
(noun). giai đoạn
vocab
proceed
/prəˈsid/
(verb). tiếp tục
vocab