Từ Vựng Bài Nghe Football In The UK

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Football In The UK được lấy từ cuốn Actual Test 3 - Test 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Football In The UK

cooperation
/kəʊˌɒpəˈreɪʃn/
(noun). Sự hợp tác, sự cộng tác, sự chung sức
vocab
hailed
/heɪld/
(verb). Trút xuống, giáng xuống, đổ dồn xuống
vocab
league
/lig/
(noun). Liên minh, liên hiệp, liên đoàn
vocab
attempt
/əˈtɛmpt/
(verb). Cố gắng; thử, toan
vocab
trace
/treɪs/
(verb). Theo, lần theo; phát hiện ra, tìm thấy (dấu vết..)
vocab
featured
/ˈfiʧərd/
(verb). Mô tả những nét nổi bật của (cái gì); vẽ những nét nổi bật của
vocab
adaptation
/ˌædəpˈteɪʃən/
(noun). Sự thích nghi
vocab
smartened up
/ˈsmɑrtənd ʌp/
(verb). Làm cho mau lẹ, làm cho nhanh nhẹn lên, làm cho hoạt động lên
vocab
association
/əˌsoʊsiˈeɪʃən/
(noun). Sự kết hợp, sự liên hợp, sự liên kết; sự liên đới
vocab
obtain
/əbˈteɪn/
(verb). Đạt được, giành được, thu được
vocab
punch
/pʌnʧ/
(verb). đấm
vocab
Bite
/baɪt/
(verb). Cắn, ngoạm
vocab
gouging
/ˈgaʊʤɪŋ/
(verb). Đục thủng, chọc thủng Khoét ra, moi ra, móc ra
vocab
murder
/ˈmɜrdər/
(verb). Giết, ám sát Tàn sát
vocab
manslaughter
/ˈmænˌslɔtər/
(verb). tội ngộ sát
vocab
ancestors
/ˈænˌsɛstərz/
(noun). Ông bà, tổ tiên
vocab
modem
/ˈmoʊdəm/
(noun). bộ biến hoàn bộ điều biến
vocab
chaotic
/keɪˈɑtɪk/
(adj). Hỗn độn, hỗn loạn, lộn xộn
vocab
appeared
/əˈpɪrd/
(verb). Hình như, có vẻ
vocab
emphasis
/ˈɛmfəsəs/
(noun). Sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng Tầm quan trọng
vocab
moral
/ˈmɔrəl/
(adj). (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc) phẩm hạnh
vocab
suspension
/səˈspɛnʃən/
(noun). Sự đình chỉ; sự bị đình; sự đuổi
vocab
infidelity
/ˌɪnfɪˈdɛlɪti/
(noun). Sự không trung thành, sự bội tín
vocab
mob
/mɑb/
(noun). Dân chúng, quần chúng, thường dân
vocab
well-being
/wɛl-ˈbiɪŋ/
(noun). Tình trạng hạnh phúc, khoẻ mạnh...
vocab
check-ups
/ʧɛk-ʌps/
(noun). Sự kiểm tra, sự kiểm soát; sự kiểm lại; sự kiểm tra toàn bộ
vocab
boasting
/ˈboʊstɪŋ/
(verb). Nắm giữ, chiếm giữ
vocab
vital
/ˈvaɪtəl/
(adj). Sống còn, quan trọng
vocab
aspire
/əˈspaɪr/
(verb). thiết tha, mong mỏi, khao khát
vocab
outreach
/ˈaʊˌtriʧ/
(noun). Hành vi hoặc quá trình tiếp cận Một nỗ lực
vocab
emerge
/ɪˈmɜrʤ/
(verb). xuất hiện, nổi lên, nhô lên
vocab
enforce
/ɛnˈfɔrs/
(verb). Làm cho có hiệu lực, làm cho có sức mạnh
vocab
dissenter
/dɪˈsɛntər/
(noun). người bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến
vocab
spectators
/ˈspɛkteɪtərz/
(noun). Người xem, khán giả
vocab
pitches
/ˈpɪʧɪz/
(noun). sân (để chơi thể thao có kẻ vạch )
vocab
divisive
/dɪˈvaɪsɪv/
(adj). Gây chia rẽ, làm ly gián, gây bất hoà
vocab
upkeep
/ˈʌpˌkip/
(verb). Sự bảo dưỡng, sự sửa sang, sự bảo quản
vocab
accumulate
/əˈkjumjəˌleɪt/
(verb). chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại
vocab
standardise
/ˈstændədaɪz/
(verb). Tiêu chuẩn hoá
vocab
infrastructure
/ˌɪnfrəˈstrʌkʧər/
(noun). Cơ sở hạ tầng
vocab
approved
/əˈpruvd/
(adj). Được tán thành, được đồng ý, được bằng lòng, được chấp thuận
vocab