Từ Vựng Bài Nghe Component Parts

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Component Parts được lấy từ cuốn Actual Test 4 - Test 6. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Component Parts

transfusion
/trænˈsfjuʒən/
(noun). sự truyền máu
vocab
vital
/ˈvaɪtəl/
(adj). quan trọng; trọng yếu
vocab
fraction
/ˈfrækʃən/
(noun). phần nhỏ
vocab
virtually
/ˈvɜrʧuəli/
(adv). hầu như, gần như
vocab
vulnerability
/ˌvʌlnərəˈbɪlɪti/
(noun). tính dễ bị thương tổn, tính dễ bị tấn công, tính dễ bị công kích
vocab
cell
/sɛl/
(noun). tế bào
vocab
victim
/ˈvɪktəm/
(noun). nạn nhân
vocab
surgery
/ˈsɜrʤəri/
(noun). cuộc phẫu thuật
vocab
transplant
/trænˈsplænt/
(noun). cấy ghép
vocab
treatment
/ˈtritmənt/
(noun). sự chữa trị
vocab
critically
/ˈkrɪtɪkəli/
(adv). trầm trọng
vocab
premature
/ˌpriməˈʧʊr/
(adj). sớm; non
vocab
countless
/ˈkaʊntləs/
(adj). vô số
vocab
component
/kəmˈpoʊnənt/
(noun). bộ phận thành phần
vocab
associate
/əˈsoʊsiət/
(verb). liên tưởng
vocab
function
/ˈfʌŋkʃən/
(noun). chức năng
vocab
immune system
/ɪmˈjun ˈsɪstəm/
(noun). hệ miễn dịch
vocab
patient
/ˈpeɪʃənt/
(noun). bệnh nhân
vocab
defense
/dɪˈfɛns/
(noun). khả năng phòng thủ, sự phòng thủ
vocab
platelet
/ˈpleɪtlət/
(noun). tiểu cầu (tiểu huyết cầu)
vocab
crucial
/ˈkruʃəl/
(adj). rất quan trọng
vocab
clot
/klɑt/
(verb). làm đông, làm đóng cục
vocab
suffer (from)
/ˈsʌfər frʌm/
(verb). chịu đựng
vocab
plasma
/ˈplæzmə/
(noun). huyết tương
vocab
administer
/ədˈmɪnəstər/
(verb). quản lý
vocab
outpatient
/ˈaʊtˌpeɪʃənt/
(noun). bệnh nhân ngoại trú
vocab
come along
/kʌm əˈlɔŋ/
(verb). đến, tới, nhập cuộc
vocab
calm
/kɑm/
(verb). làm ai đó dịu xuống, bình tĩnh lại
vocab
donate
/ˈdoʊˌneɪt/
(verb). hiến, quyên góp
vocab
donor
/ˈdoʊnər/
(noun). người hiến tặng
vocab
screen
/skrin/
(verb). sàng lọc
vocab