Từ Vựng Bài Nghe City Center Field Trip

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề City Center Field Trip được lấy từ cuốn IELTS Trainer - Test 3. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe City Center Field Trip

survey
/ˈsɜrˌveɪ/
(noun). khảo sát, bản điều tra
vocab
compare
/kəmˈpɛr/
(verb). so sánh
vocab
category
/ˈkætəˌgɔri/
(noun). thể loại
vocab
assess
/əˈsɛs/
(verb). đánh giá
vocab
junction
/ˈʤʌŋkʃən/
(noun). chỗ giao nhau
vocab
measure
/ˈmɛʒər/
(verb). đo lường
vocab
calculate
/ˈkælkjəˌleɪt/
(verb). tính toán
vocab
examine
/ɪgˈzæmɪn/
(verb). xem xét
vocab
capacity
/kəˈpæsəti/
(noun). sức chứa
vocab
pavement
/ˈpeɪvmənt/
(noun). vệ đường
vocab
software
/ˈsɔfˌtwɛr/
(noun). phần mềm
vocab
statistic
/stəˈtɪstɪk/
(noun). số liệu
vocab
collaborate
/kəˈlæbəˌreɪt/
(verb). hợp tác
vocab
analysis
/əˈnæləsəs/
(noun). bài phân tích
vocab
input
/ˈɪnˌpʊt/
(noun). ý kiến đóng góp
vocab
take turns
/teɪk tɜrnz/
(verb). làm theo lượt, lần lượt
vocab
leisure
/ˈlɛʒər/
(noun). việc giải trí, việc làm trong thời gian rảnh
vocab
pedestrian
/pəˈdɛstriən/
(noun). người đi bộ
vocab
record
/rəˈkɔrd/
(verb). ghi lại
vocab
persuade
/pərˈsweɪd/
(verb). thuyết phục
vocab
outskirts
/ˈaʊtˌskɜrts/
(noun). vùng ngoại ô
vocab
district
/ˈdɪstrɪkt/
(noun). quận, khu vực
vocab