Từ Vựng Bài Nghe Changes In Barford

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Changes In Barford được lấy từ cuốn Cambridge 11 - Test 3. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Changes In Barford

background
/ˈbækˌgraʊnd/
(adj). nền
vocab
comment
/ˈkɑmɛnt/
(noun). bình luận
vocab
a great deal
/ə greɪt dil/
(noun). lượng lớn
vocab
virtually
/ˈvɜrʧuəli/
(adv). qua internet
vocab
neighboring
/ˈneɪbərɪŋ/
(adj). bên cạnh, láng giềng
vocab
concentrate
/ˈkɑnsənˌtreɪt/
(verb). tập trung
vocab
route
/rut/
(noun). đường; tuyến đường
vocab
impact
/ˈɪmpækt/
(noun). sự va chạm, sự đụng mạnh; sức va chạm
vocab
in relation to
/ɪn riˈleɪʃən tu/
(adv). liên quan tới
vocab
fare
/fɛr/
(noun). tiền xe, tiền đò, tiền vé
vocab
bypass
/ˈbaɪˌpæs/
(noun). đường vòng
vocab
independent
/ˌɪndɪˈpɛndənt/
(adj). độc lập
vocab
well-known
/wɛl-noʊn/
(adj). nổi tiếng
vocab
chain stores
/ʧeɪn stɔrz/
(noun). cửa hàng dây xích (trong một hệ thống cửa hàng bán cùng loại hàng, thuộc cùng một hãng)
vocab
cater
/ˈkeɪtər/
(verb). phục vụ ăn uống (cho một bữa tiệc, một buổi liên hoan…)
vocab
unavoidable
/ˌʌnəˈvɔɪdəbəl/
(adj). không thể tránh, không thể trốn tránh
vocab
pattern
/ˈpætərn/
(noun). mẫu vẽ, (trên vải, thảm…)
vocab
outline
/ˈaʊtˌlaɪn/
(verb). vẽ đường nét ngoài; vạch đường nét ngoài (của vật gì)
vocab
multi-storey
/ˈmʌlti-ˈstɔri/
(adj). nhiều tầng
vocab
adjoining
/əˈʤɔɪnɪŋ/
(adj). gần kề, kế bên, tiếp giáp, bên cạnh, sát nách
vocab
indoor
/ˈɪnˌdɔr/
(adj). trong nhà
vocab
shabby
/ˈʃæbi/
(adj). xộc xệch, rệu rạo
vocab
demolition
/ˌdɛməˈlɪʃən/
(noun). sự phá hủy, sự đánh dổ
vocab
definite
/ˈdɛfənət/
(adj). rõ ràng, dứt khoát
vocab
administer
/ədˈmɪnəstər/
(verb). thi hành, thực hiện
vocab
body
/ˈbɑdi/
(noun). cơ quan
vocab
reserve
/rɪˈzɜrv/
(noun). sự để dành, sự dự trữ; dự trữ
vocab