Từ Vựng Bài Nghe Challenge For Booksellers

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Challenge For Booksellers được lấy từ cuốn Practice Test Plus 1 - Test 3. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Challenge For Booksellers

request
/rɪˈkwɛst/
(verb). yêu cầu
vocab
lecturer
/ˈlɛkʧərər/
(noun). giảng viên
vocab
retailer
/ˈriˌteɪlər/
(noun). nhà bán lẻ, người bán lẻ
vocab
convener
/kənˈvinər/
(noun). người sắp xếp
vocab
indicate
/ˈɪndəˌkeɪt/
(verb). chỉ ra, cho biết
vocab
recommend
/ˌrɛkəˈmɛnd/
(verb). gợi ý, đề xuất
vocab
supplementary
/ˌsʌpləˈmɛntəri/
(adj). bổ sung, phụ thêm
vocab
refer to
/rəˈfɜr tu/
(verb). tham khảo
vocab
sales figure
/seɪlz ˈfɪgjər/
(noun). doanh số
vocab
publisher
/ˈpʌblɪʃər/
(noun). nhà xuất bản
vocab
promote >> promotion (n)
/prəˈmoʊt/
(verb). quảng cáo, lăng xê
vocab
catalogue
/ˈkætəˌlɔg/
(noun). mục lục, bản liệt kê sản phẩm, catalô
vocab
compose
/kəmˈpoʊz/
(verb). viết, soạn thảo, sáng tác
vocab
individual
/ˌɪndəˈvɪʤəwəl/
(adj). riêng biệt, cá nhân
vocab
inspection
/ɪnˈspɛkʃən/
(noun). sự kiểm tra
vocab
copy
/ˈkɑpi/
(noun). bản sao, bản thảo
vocab
objective
/əbˈʤɛktɪv/
(noun). mục tiêu, mục đích
vocab
critical
/ˈkrɪtɪkəl/
(adj). quan trọng, chính
vocab
represent
/ˌrɛprəˈzɛnt/
(verb). tương ứng với, là điển hình của cái gì đó
vocab
proportion
/prəˈpɔrʃən/
(noun). tỉ lệ
vocab
constitute
/ˈkɑnstəˌtut/
(verb). cấu tạo, tạo thành cái gì đó
vocab
academic
/ˌækəˈdɛmɪk/
(adj). mang tính học thuật
vocab
procedure
/prəˈsiʤər/
(noun). thủ tục, phương pháp
vocab
database
/ˈdeɪtəˌbeɪs/
(noun). cơ sở dữ liệu, kho dữ liệu
vocab
categorize
/ˈkætəgəˌraɪz/
(verb). phân loại
vocab
criterion >> criteria (plural)
/kraɪˈtɪriən >> kraɪˈtɪriə/
(noun). tiêu chí
vocab