Từ Vựng Bài Nghe Agricultural Programme In Mozambique

Xem danh sách từ vựng Vocabulary của đề Agricultural Programme In Mozambique được lấy từ cuốn Cambridge 15 - Test 2. Phần từ vựng IELTS của bài chứa xx từ, bao gồm phát âm, định nghĩa, ví dụ và cả hình ảnh sẽ giúp thí sinh IELTS dễ hiểu nội dung của đề bài hơn.
Từ Vựng Bài Nghe Agricultural Programme In Mozambique

agricultural
/ˌægrəˈkʌlʧərəl/
(adj). thuộc nông nghiệp
vocab
arid
/ˈærəd/
(adj). khô cằn
vocab
charcoal
/ˈʧɑrˌkoʊl/
(noun). than củi
vocab
unpredictable
/ˌʌnprɪˈdɪktəbəl/
(adj). không thể nói trước được, không thể đoán trước được
vocab
sustainable
/səˈsteɪnəbəl/
(adj). bền vững
vocab
irrigation
/ˌɪrəˈgeɪʃən/
(noun). sự tưới tiêu
vocab
priority
/praɪˈɔrəti/
(noun). sự ưu tiên
vocab
dependable
/dɪˈpɛndəbəl/
(adj). có thể tin cậy được
vocab
implement
/ˈɪmpləmənt/
(verb). thi hành, thực hiện
vocab
association
/əˌsoʊsiˈeɪʃən/
(noun). hội, hiệp hội
vocab
livestock
/ˈlaɪvˌstɑk/
(noun). thú nuôi, gia súc
vocab
breeding
/ˈbridɪŋ/
(noun). sự chăn nuôi
vocab
notable
/ˈnoʊtəbəl/
(adj). đáng chú ý; lỗi lạc
vocab
fence
/fɛns/
(noun). hàng rào
vocab
wire
/ˈwaɪər/
(noun). dây (kim loại)
vocab
fence off
/fɛns ɔf/
(verb). rào lại, ngăn ra
vocab
cultivate
/ˈkʌltəˌveɪt/
(verb). canh tác, trồng trọt
vocab
seed
/sid/
(noun). hạt giống
vocab
pump
/pʌmp/
(noun). cái bơm, máy bơm
vocab
labour
/ˈleɪˌbaʊr/
(noun). lao động
vocab
market
/ˈmɑrkət/
(verb). tiếp thị
vocab
access
/ˈækˌsɛs/
(noun). quyền tiếp cận
vocab
spoil
/spɔɪl/
(verb). làm hỏng
vocab
transport
/ˈtrænspɔrt/
(noun). phương tiện giao thông
vocab
discuss
/dɪˈskʌs/
(verb). thảo luận
vocab
association
/əˌsoʊsiˈeɪʃən/
(noun). liên hiệp, hiệp hội
vocab
technique
/tɛkˈnik/
(noun). kỹ thuật
vocab
preservation
/ˌprɛzərˈveɪʃən/
(noun). sự bảo vệ, sự bảo tồn
vocab
initiative
/ɪˈnɪʃətɪv/
(noun). sáng kiến
vocab
dig
/dɪg/
(verb). đào
vocab
tank
/tæŋk/
(noun). bể chứa
vocab
proposal
/prəˈpoʊzəl/
(noun). kế hoạch đề xuất
vocab
adopt
/əˈdɑpt/
(verb). làm theo
vocab
colony of bees
/ˈkɑləni ʌv biz/
(noun). đàn ong
vocab
consumption
/kənˈsʌmpʃən/
(noun). sự tiêu dùng
vocab
realistic
/ˌriəˈlɪstɪk/
(adj). mang tính thực tế
vocab